Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 창가
창가2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : changga
조선 고종 때의 개혁 운동 이후에 발생한, 서양식 곡조로 만든 노래.
Bài hát được sáng tác theo giai điệu mang phong cách phương Tây, ra đời sau cuộc cải cách Giáp Ngọ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
지수는 방 안으로 햇빛 들어오도록 창가커튼모두 걷었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
창가에 앉아 있던 새 몇 마리유리 깨지는 소리일제히 공중으로 날아올랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 태양이 눈부시게 내리비치는 창가에 앉아 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 점심을 먹고 난창가에 앉아 느긋이 녹차를 마시는 것을 좋아한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
창가다가가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
카페의 창가 자리의 그 커플다정히 앉아 서로 이야기를 주고받고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바람이 불 때마다 창가에 매달아 놓은 방울이 덜렁 소리를 냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바람이 불자 창가에 세워 둔 바람개비 돌아가 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
창가커튼이 드리워져 있어서 집 내부를 볼 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 볕이 잘 드는 창가에 앉아 이야기를 나누었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 歌
ca
ca khách
ca khúc
2
ca khúc
곡집
bộ sưu tập ca khúc
ca kịch, nhạc kịch
극단
đoàn ca kịch, đoàn nhạc kịch
ca vũ, ca múa
무단
đoàn ca múa
ca từ, lời bài hát
bài hát đại chúng, ca khúc được yêu thích
요계
giới nhạc đại chúng
요제
hội nhạc đại chúng
xướng ca, sự ca hát
창력
khả năng ca hát
tiếng reo hò
cổ ca, nhạc cổ
고려
Goryeogayo; dân ca Goryeo
고성방
tiếng hò hát lớn
bài ca của trường
quốc ca
국민
dân ca, bài ca toàn dân
quân ca
대중
ca khúc đại chúng
bài hát đám ma, nhạc đám ma
ca sĩ nổi tiếng, ca sĩ lừng danh
2
người hát hay
tính đồng quê
có tính thôn quê, mang tính đồng quê
민중
bài ca quần chúng, khúc hát quần chúng
사면초
tứ cố vô thân
thánh ca
đội thánh ca, ban thánh ca
심청
Simcheongga; Thẩm Thanh ca
애국
Aegukga; Ái quốc ca
tình ca, nhạc tình
용비어천
yongbieocheonga; Long Phi Ngự Thiên Ca
유행
bài hát thịnh hành, ca khúc thịnh hành
주제
bài hát chủ đề
changga
bài hát chúc mừng
춘향
ChunHyangga; Xuân Hương ca
Hyangga; Hương ca
하다
ngợi ca, tán dương
하다2
hưởng, thụ hưởng, tận hưởng
복음 성
thánh ca Phúc âm
bài hát ca ngợi công đức, bài ca ca ngợi công đức
승전
bài ca chiến thắng, bài ca thắng lợi
thi ca, thơ ca
2
thơ ca
응원
bài hát cổ động
이별
bài ca li biệt
자장
bài hát ru
적벽
Jeokbyeokga; Xích Bích Ca
bài hát truy điệu, bài hát đám tang
bài ngợi ca
찬불
bài hát ca ngợi đức Phật
찬송
bài thánh ca
Hyangga; Hương ca
흥부
Heungbuga; HeungBu ca
흥부
Heungbuga; HeungBu ca
창 - 唱
xướng
xướng ca, sự ca hát
khả năng ca hát
sự đơn ca, bài đơn ca
bài đơn ca, khúc đơn ca
buổi biểu diễn đơn ca, buổi độc diễn
danh ca (nhạc truyền thống)
byeongchang; sự đàn hát, sự hợp ca, bản hợp ca
sự kêu ba lần
việc bắt nhịp
하다
lĩnh xướng, bắt nhịp bài hát, hô bắt nhịp
(sự) thích hát
bài hát yêu thích, bài hát thích hát
되다
được ưa chuộng, được chuộng hát
하다
ưa chuộng, hay hát, chuộng hát
sự chủ xướng, sự khởi xướng
2
sự xướng giọng, sự bắt nhịp, sự lĩnh xướng
되다
được lên tiếng, được chủ xướng
되다2
được lĩnh xướng, được bắt nhịp
người chủ xướng, người khởi xướng
2
người lĩnh xướng, người bắt nhịp
하다
lên tiếng, chủ xướng
하다2
xướng giọng, bắt nhịp, lĩnh xướng
sự hợp xướng, bài hợp xướng
đoàn hợp xướng
chang; sự hát xướng, bài hát xướng
changga
changgeuk; kịch xướng
sự hợp xướng, bài hợp xướng
2
sự hát bè, bài hợp xướng
bài hợp xướng, bài đồng ca
dàn hợp xướng, dàn đồng ca
하다2
hát bè, đồng ca
sự nói lại, sự nhắc lại
하다
nói lại, nhắc lại
sự say sưa hát
sự hô đồng thanh
2
sự đồng ca
하다
hô đồng thanh
하다2
hát đồng thanh
하다2
hát bè, đồng ca

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 창가 :
    1. changga

Cách đọc từ vựng 창가 : [창ː가]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.