Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 꾸역꾸역
꾸역꾸역
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : nhồm nhoàm
입속에 음식을 억지로 넣거나 가득 넣고 먹는 모양.
Hình ảnh cố bỏ hoặc bỏ đầy thức ăn vào trong miệng và ăn.
2 : ùa, lùa
한군데로 많은 사람이나 사물이 몰려가거나 몰려나오는 모양.
Hình ảnh nhiều cái xuất hiện hay tụ tập tại một nơi.
3 : nhồi nhét
어떤 것을 억지로 하는 모양.
Hình ảnh cố làm một cái gì đó.
4 : ưu tư
어떤 마음이 자꾸 생기거나 치미는 모양.
Hình ảnh thường hay xuất hiện tâm trạng nào đó hoặc giận dỗi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꾸역꾸역라오슬픔을 참으려 애썼지만, 눈물이 흐르는 것은 막을 수 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자꾸만 분수에 맞지 않는 욕심꾸역꾸역 생겼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸역꾸역 화가 솟다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸역꾸역 분노치밀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸역꾸역 슬픔이 올라오다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸역꾸역 욕심생기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸역꾸역 머릿속넣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸역꾸역 먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸역꾸역 길을 가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꾸역꾸역 글을 쓰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꾸역꾸역 :
    1. nhồm nhoàm
    2. ùa, lùa
    3. nhồi nhét
    4. ưu tư

Cách đọc từ vựng 꾸역꾸역 : [꾸역꾸역]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.