Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 꼴값
꼴값
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự lên mặt
(속된 말로) 생긴 것에 어울리는 말이나 행동.
(cách nói thông tục) Lời nói hay hành động phù hợp với vẻ bề ngoài.
2 : sự kệch cỡm, sự lố bịch
분수에 맞지 않거나 이치에 맞지 않는 행동.
(cách nói thông tục) Hành động không phù hợp với lý lẽ thông thường hoặc vượt quá bổn phận của mình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꼴값을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼴값떨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
음악에 대해 쥐뿔 모르는 승규가 여자들 앞에서 꼴값을 해 대니 기가 막힐 노릇이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여자는 가진 것도 없는 주제 잘난 체를 하며 꼴값을 떨었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼴값을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼴값떨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들은 승규를 보면서 똘똘하게 생긴 게 꼴값 못하고 속고만 다닌다고 수군댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
예쁜 얼굴지수꼴값을 하느라고동네 사내들의 마음을 다 휘저어 놓았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼴값하고 다니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘생긴 남자 꼴값한다더니 그 말이 딱 맞네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼴값 :
    1. sự lên mặt
    2. sự kệch cỡm, sự lố bịch

Cách đọc từ vựng 꼴값 : [꼴깝]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.