Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 이루
Chủ đề : Y ,Tình yêu ,Bệnh viện
이루1
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : dù sao cũng..., bất kể thế nào cũng ...
아무리 해도.
Dù thế nào cũng...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가격 인상이 이루어지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
열심히 노력하면 내 꿈이 이루어질 가망이 있을 것 같았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가맣게 높은 빌딩 옥상에서 영화 촬영이루어지고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
서울을 중심으로 경제 활동 이루어지는 것은 인구서울집중되는 현상을 가속화했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지께서는 사십 년 만에 가슴속에 간직했던 작가의 꿈을 이루셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여자 친구의 가시가 박힌 말 한 마디에 나는 잠을 이루 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가정을 이루.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형편이 어려워 결혼식 올리 못한 채 가정을 이루고 살고 있는 부부들도 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 이루 :
    1. dù sao cũng..., bất kể thế nào cũng ...

Cách đọc từ vựng 이루 : [이루]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.