Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 구차하다
구차하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : nghèo khổ, túng thiếu
살림이 몹시 가난하다.
Sự sống vô cùng nghèo túng.
2 : đê tiện, hạ tiện
말과 행동이 당당하지 못하고 비굴하다.
Lời nói và hành động thấp hèn và không đường hoàng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
구차하게 살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구차하게 말하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구차하게 느껴지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구차하게 구걸하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
적에게 목숨을 구걸하는 것은 비굴하고 구차한 짓이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 병을 이유재판거듭 연기하는 것이 구차하다고 생각했는지 스스로 법정에 섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선비벼슬에 나가지 않고 세상 등진 것은 자신가치관 굽히는 구차한 삶을 살지려고 했기 때문이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구차하게 살다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
살림이 구차하여 변변찮은 것만 대접하게 되어서 죄송합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨 부부는 빚이 늘어나 세간이 구차해지자 새로일거리를 찾아 도시로 떠나게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
구 - 苟
cẩu
차스럽다2
đê tiện, hạ tiện
차하다
nghèo khổ, túng thiếu
차하다2
đê tiện, hạ tiện
차히
một cách nghèo khó, một cách túng thiếu
차히2
một cách đê tiện, một cách hạ tiện

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 구차하다 :
    1. nghèo khổ, túng thiếu
    2. đê tiện, hạ tiện

Cách đọc từ vựng 구차하다 : [구ː차하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.