Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 8 kết quả cho từ : 아침
아침1
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sáng sớm
날이 밝아올 때부터 해가 떠올라 하루의 일이 시작될 때쯤까지의 시간.
Khoảng thời gian từ lúc trời hửng sáng cho đến khi mặt trời mọc và công việc của một ngày được bắt đầu.
2 : cơm sáng, điểm tâm
아침에 먹는 밥.
Cơm ăn vào lúc sáng sớm.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
몸을 가꾸겠다고 아침마다 운동한대.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얘야, 결혼하고 나 우리가법따라 주말 아침에는 같이 식사를 해야 한단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보약을 먹으면 아침가뿐히 일어날 수 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다이어트를 하는 언니단백질이 많고 지방이 없는 닭고기 가슴살아침저녁으로 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을날이 깊어질수록 아침저녁으로 쌀쌀한 바람이 불었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을철로 접어들자 아침저녁으로 쌀쌀한 바람이 불었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저는 아침 일찍 다시 길을 떠날 예정입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아침늦잠을 자서 간들간들 수업에 늦을 것 같다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간밤에 약주를 하신 아버지아침 일어나 해장국을 드셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 아침 :
    1. sáng sớm
    2. cơm sáng, điểm tâm

Cách đọc từ vựng 아침 : [아침]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.