Có 1 kết quả cho từ : 간염
Nghĩa
1 : viêm gan
간에 생기는 염증.
Chứng viêm sinh ra ở gan.
Ví dụ
[Được tìm tự động]간염에 걸리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Câu hỏi thường gặp
Nghĩa của từ vựng 간염 :
- viêm gan
Cách đọc từ vựng 간염 : [가ː념]
Đánh giá phần từ vựng
Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
. Liên hệ với Công ty du học Nami để được tư vấn về khóa học tiếng Hàn và du học Hàn Quốc