Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 가판
가판2
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự bán hàng ngoài đường, hàng bán ngoài đường
길거리에 판을 벌여 놓고 물건을 파는 일. 또는 그런 장소.
Việc bày ra bán hàng ngoài đường. Hoặc nơi như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가판 들어가다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가판을 시작하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가판 마치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
벌써 가판을 마치고 인쇄 작업에 들어갔습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가판 공정 끝나면 최종 확인을 한 뒤 바로 인쇄를 시작할 예정이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가판 작업실수가 있어 인쇄 작업처음부터 다시 해야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가판에 나서다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가판 차리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가판 성행하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가판이 사라지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 街
nhai
-
phố, đường, khu vực
đường cái, đường quốc lộ
2
đường liên tỉnh
2
đường thênh thang, đường rộng mở
phố, đường phố
đường phố
로등
đèn đường
로수
cây ven đường
sự bán hàng ngoài đường, hàng bán ngoài đường
판대
sạp hàng tạm
극장
phố nhà hát
금융
phố tài chính, khu vực tài chính
대학
con đường quanh trường đại học
대학2
môi trường sinh viên
방송
giới truyền thông
번화
khu phố sầm uất, khu phố trung tâm
사창
phố đèn đỏ
khu thương mại
식당
phố ẩm thực
유흥
con phố để ăn uống, chơi bời
주택
khu nhà ở
증권
sàn giao dịch chứng khoán, sàn chứng khoán
환락
phố ăn chơi
상점
phố buôn bán
đường phố
2
phố xá
trận chiến trong thành phố
khu đường phố trung tâm
행진
sự diễu hành đường phố, sự tuần hành đường phố
암흑
phố xã hội đen, khu vực xã hội đen
giới chính trị
중심
phố trung tâm, con đường trung chính
지하상
phố ngầm, phố mua sắm dưới lòng đất
홍등
phố đèn đỏ
판 - 販
phiến , phán
sự bán hàng ngoài đường, hàng bán ngoài đường
sạp hàng tạm
điểm bán hàng chung
nơi bán giá nội bộ, nơi bán giá ưu đãi
위탁
sự bán ủy thác
máy bán tự động
sự bán trực tiếp
되다
được bán trực tiếp
chợ đầu mối
하다
bán trực tiếp
통신
bán hàng qua mạng, bán hàng qua điện thoại, bán hàng qua phương tiện truyền thông
sự cấm bán
kênh bán hàng, kênh tiêu thụ
sự bán hàng
매대
kệ hàng, sạp hàng, tủ hàng
매량
lượng bán ra, lượng hàng bán
매망
mạng lưới bán hàng
매소
điểm bán vé, quầy vé
매소2
điểm bán
매액
doanh thu bán hàng
매업자
người bán hàng
매원
nhân viên bán hàng
매자
người bán, bên bán
매점
cửa hàng, căn tin
매처
điểm bán hàng
매하다
bán, bán hàng
sự thúc đẩy bán hàng, sự xúc tiến bán hàng, sự chào hàng
촉물
hàng khuyến mãi, tặng phẩm
시중
sự bán hàng trên thị trường
bán ra thị trường, bán thử
되다
được bán ra thị trường
하다
bán ra thị trường
người đi chào hàng
자동매기
máy bán hàng tự động
việc bán qua mạng, việc bán hàng trực tuyến
sự cấm bán

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가판 :
    1. sự bán hàng ngoài đường, hàng bán ngoài đường

Cách đọc từ vựng 가판 : [가ː판]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.