Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 광휘
광휘
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : ánh sáng chói, ánh rực rỡ
아주 밝고 아름다운 빛.
Ánh sáng đẹp và sáng chói

Ví dụ

[Được tìm tự động]
광휘가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광휘눈부시다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 처음 봤을 때 무척 아름다워서 광휘가 나는 것 같았어요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광휘뿜다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광휘 발하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
장마 끝나고 마침내 하늘이 맑게 개어 태양광휘위력을 발하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
햇살이 비치자 물결광휘를 내며 빛났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
햇살이 광휘롭다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
광휘롭게 빛나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
바다 위로 태양이 비추자 수면광휘롭게 반짝거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
광 - 光
quang
가시
ánh sáng có thể nhìn thấy (bằng mắt thường)
sự nổi bật
2
ánh sáng sân khấu, ánh đèn sân khấu
sự cảm quang
giấy cảm quang
kính cảm quang
sự tham quan, chuyến du lịch
khách tham quan, khách du lịch
단지
khu du lịch, vùng du lịch
도시
thành phố du lịch
버스
xe tham quan, xe du lịch
사업
kinh doanh du lịch
산업
công nghiệp du lịch
ngành du lịch
자원
tài nguyên du lịch
điểm tham quan, điểm du lịch
하다
đi tham quan, đi du lịch
호텔
khách sạn du lịch
quang, ánh sáng, dạ quang
2
sự bóng láng, sự sáng bóng
2
kwang
quang cảnh
나다
bóng, loáng
내다
làm sáng lên, đánh bóng
năm ánh sáng
độ sáng
quang minh, sự rực sáng, ánh sáng rực rỡ
2
sự sáng sủa, sự tươi sáng
2
ánh hào quang
명하다
rực sáng, chói sáng, rực rỡ
명하다2
xán lạn, tươi sáng
quang phục
복군
Gwangbokgun; quân Quang Phục
복되다
được giải phóng, giành lại được chủ quyền
복절
Gwangbokjeol; ngày độc lập
복하다
quang phục, giành lại chủ quyền
tia sáng
섬유
sợi quang
vận tốc ánh sáng, tốc độ nhanh như chớp
열비
chi phí sưởi và chiếu sáng, tiền điện chiếu sáng và tiền sưởi phòng
vinh quang, quang vinh
nguồn sáng
thời gian, ngày tháng
전지
thiết bị quang điện
Gwangju; Quang Châu
ánh sáng rực rỡ
2
ánh mắt rạng rỡ
sự bóng láng
택제
chất làm bóng, chất đánh bóng
통신
truyền thông quang
quang học
합성
tính quang hợp
화문
Gwanghwamun; Quang Hóa Môn
ánh sáng chói, ánh rực rỡ
휘롭다
rực rỡ, sáng chói, chói lòa
sự phát quang
vật thể phát quang
ánh bình minh
2
tia hy vọng
ánh sáng lóe
ánh trăng, nguyệt quang
ánh chớp, tia chớp
2
ánh đèn
석화
nhanh như chớp, như tia chớp
biển quảng cáo sáng đèn
직사
tia sáng trực tiếp
sự cản sáng, sự che
(sự) dạ quang, đồ dạ quang
(sự) ngược sáng
sự vinh dự, sự vẻ vang, sự vinh quang, sự vinh hiển
되다
vinh dự, vẻ vang, vinh quang, vinh hiển
스럽다
đáng vinh dự, đáng vẻ vang, đáng vinh quang, đáng vinh hiển
ánh mặt trời, ánh nắng
sự tắm nắng
ánh nắng chiều
2
ánh sáng còn lại
sự lấy ánh sáng
cảnh đẹp
2
nét đẹp
해외 관
sự tham quan nước ngoài, du lịch nước ngoài
huỳnh quang
đèn huỳnh quang
2
đèn huỳnh quang
hào quang, vầng hào quang

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 광휘 :
    1. ánh sáng chói, ánh rực rỡ

Cách đọc từ vựng 광휘 : [광휘]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.