Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 결딴
결딴
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự hỏng nặng, sự hỏng hóc nặng
물건이 망가져 쓸 수 없게 됨.
Việc đồ vật bị hỏng đến mức không thể sử dụng được nữa.
2 : sự sụp đổ
나라, 집안, 사업 등이 완전히 망함.
Việc đất nước, gia đình, sự nghiệp… bị tiêu tan hoàn toàn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
결딴을 내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
결딴이 나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부도가 난 회사는 완전히 결딴이 나서 회복할 수 없는 상태였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게 말이야. 저러다가 아주 집안결딴이 나겠어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 회사는 크게 벌였사업 망해서 아주 결딴이 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
결딴을 내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
결딴이 나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
새로 산 시계를 물에 빠뜨려 하루 만에 결딴을 내고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오랫동안 쓴 텔레비전결국 결딴이 났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 결딴 :
    1. sự hỏng nặng, sự hỏng hóc nặng
    2. sự sụp đổ

Cách đọc từ vựng 결딴 : [결딴]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.