Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 꽂다
꽂다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : cài, gắn
일정한 곳에 끼워 넣거나 세우다.
Nhét hoặc dựng vào một chỗ nhất định.
2 : đóng, cắm
뾰족하거나 날카로운 것을 박아 세우다.
Cắm vật sắc hoặc nhọn và cho dựng đứng.
3 : nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm
시선이나 눈길 등을 한곳에 오래 두다.
Để mắt hoặc ánh mắt vào một chỗ lâu.
4 : bị đùn, bị găm, bị mắc kẹt
거꾸로 내던져서 박히게 하다.
Ném ngược ra nên bị kẹt lại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가지런히 꽂다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간지를 꽂다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간지를 꽂다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀에 꽂다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귓구멍에 꽂다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귓등에 꽂다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기를 꽂다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깃대를 꽂다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깃봉을 꽂다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
깊이 꽂다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꽂다 :
    1. cài, gắn
    2. đóng, cắm
    3. nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm
    4. bị đùn, bị găm, bị mắc kẹt

Cách đọc từ vựng 꽂다 : [꼳따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.