Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 괴짜
괴짜
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : kẻ kỳ quái, kẻ lạ lùng
괴상한 짓을 자주 하는 사람.
Người hay làm những hành động kỳ quặc.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
괴짜 화가로 유명한 김 화백그림입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괴짜처럼 굴다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괴짜소문이 나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
괴짜보이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
철학자들은 괴상하고 상식에서 벗어나는 괴짜라는 인상을 주는 경우많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 형은 남들의 시선전혀 신경 쓰지 않고 자유분방 추구하는 괴짜이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 괴짜 중의 괴짜였고 기인 중의 기인이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람소문을 듣던 대로 괴짜였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람자신만의 종교를 믿는 괴짜다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 특이한 행동 잘해서 전교에서 알아주는 괴짜이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
괴 - 怪
quái
sự quái dị, sự kỳ quái, sự kinh dị
기하다
kinh dị, kỳ quái, kỳ dị
câu chuyện kỳ quái, câu chuyện kinh dị
sức mạnh kỳ lạ, sức mạnh phi thường
quái vật
2
người kì quái
thói kỳ lạ
sự kỳ quặc, hiện tượng kỳ quặc, hiện tượng lạ
사하다
chết kỳ lạ, chết bí ẩn
상망측하다
kỳ quái, kỳ lạ, kỳ cục, quái lạ
상하다
quái lạ, kỳ quái
kỳ thạch, tảng đá kỳ quái
âm thanh lạ, âm thanh kỳ quái
소문
tiếng đồn lạ
quái thú
이쩍다
lạ lùng, kỳ quái
이하다
lạ lùng, kỳ quái, quái lạ
chứng bệnh lạ
kẻ kỳ quái, kẻ lạ lùng
kẻ xấu lạ mặt
기암
hòn đá kỳ lạ
망측하다
kỳ quái, kỳ dị, quái lạ
하다
kỳ quái, kỳ dị, quái lạ
sức mạnh kỳ lạ, sức mạnh phi thường
하다
kỳ quái, kỳ quặc, kỳ cục
biến cố kỳ quái, sự cố kỳ quái

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 괴짜 :
    1. kẻ kỳ quái, kẻ lạ lùng

Cách đọc từ vựng 괴짜 : [괴ː짜]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.