Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 겁나다
겁나다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : sợ hãi
무서워하거나 두려워하는 마음이 들다.
Thấy lòng lo lắng hay sợ sệt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
절벽 사이 놓인 구름다리가 간들거리니 건너기가 겁난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
절벽 사이 놓인 구름다리가 간들거리니 건너기가 겁난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보기가 겁나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
말하기가 겁나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
겁날 것이 없다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그랬다가 선생님 혼날까 봐 겁나.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬마는 골목에 있는 큰 개가 겁나서 그 자리에 얼어붙었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 교통사고 당한 이후 차 타는 것이 겁난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 깜깜 어두운 방에 혼자 있기가 겁났다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덜컥덜컥 겁나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
겁 - 怯
khiếp
nỗi sợ
대가리
sợ phát khiếp
먹다
sợ hãi, lo sợ
người nhát gan
쟁이
kẻ nhát gan, kẻ nhát như thỏ đế
주다
hăm dọa, đe dọa
하다
hèn nhát, đê tiện
sự hoảng hốt
하다
hèn nhát, đê tiện
sự khiếp sợ
나 - 那
na , ná , nả
2
tận cùng, địa ngục
đúng lúc
2
(Không có từ tương ứng)

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 겁나다 :
    1. sợ hãi

Cách đọc từ vựng 겁나다 : [검나다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.