Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 고나마
고나마
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : chỉ có vậy, chỉ có thế
좋지 않거나 모자라기는 하지만 고것이나마.
Chỉ có vậy, dù không tốt hay còn thiếu.
2 : đến cả điều đó, đến cả thế
좋지 않거나 모자라는데 고것마저도.
Dù không tốt hay thiếu mà ngay cả điều đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
한두 상품은 판매 실적이 좋았는데 지난달부터 고나마 매출줄기 시작했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
보조금을 받아도 생활하기가 힘들었는데 앞으로고나마 못 받게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼마 남지 않은 음식고나마 상해서 먹지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그 일 때문에 걱정이었는데 고나마 그럭저럭 해결이 돼서 이제 안심하고수 있겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오늘 모임정말 재미없었는데 고나마 옛 친구라도 만나서 다행이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
충분한 양의 비는 아니지만 농부들은 고나마 감사하게 생각했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고나마 :
    1. chỉ có vậy, chỉ có thế
    2. đến cả điều đó, đến cả thế

Cách đọc từ vựng 고나마 : [고나마]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.