Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 곰보
곰보
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : vết sẹo đậu mùa
천연두로 인해 생긴 얼굴의 상처 자국.
Vết sẹo trên mặt sinh ra do bệnh đậu mùa.
2 : người mặt rỗ
(낮잡아 이르는 말로) 얼굴에 우묵우묵 흠이 있는 사람.
(cách nói xem thường) Người có nhiều vết thẹo loang lổ trên mặt.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그는 어렸을 때부터 얼굴상처가 많아서 곰보라는 별명을 가지고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구들이 내 여드름 자국보고 곰보라고 자꾸 놀린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곰보남다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어렸을 때 천연두 걸렸사촌 동생아직얼굴곰보 자국남아 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 곰보 흔적 지우기 위해 피부과에 가서 치료를 받았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
김 씨는 얼굴곰보지만얼굴이 또 그렇게 매력적으로 보일 수가 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곰보여우낫다’는 말은 미련퉁이보다는 약삭빠른 놈이 차라리 낫다는 말이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선생님, 이 아이 얼굴에 있는 곰보 자국들을 좀 없앨 수 있을까요?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 곰보 :
    1. vết sẹo đậu mùa
    2. người mặt rỗ

Cách đọc từ vựng 곰보 : [곰ː보]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.