Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 군무
군무
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : múa tập thể, múa nhóm
여러 명이 함께 추는 춤.
Điệu múa mà nhiều người cùng múa.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
군무 펼치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군무추다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
군무 선보이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 동아리 공연 때는 신입생들이 군무를 선보인다며?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 학교 학생들은 학예회에서 한 명도 동작 틀리지 않절도 있는 군무를 선보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
관객들은 뮤지컬 배우들이 보여 주는 화려한 군무에서 시선을 떼지 못했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
무대에서는 군무를 추는 무용수들의 발소리 쾅쾅대며 울렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동작은 이 군무에서 가장 통일성을 필요로 하는 동작이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
징계를 하라는 국가인권위의 권고에 육군은 서면 경고도 징계라며, A 소령은 전역 후 군무원으로 재취업할 기회를 상실했다고 답변했습니다.
Trước khuyến nghị của Ủy ban Nhân quyền Quốc gia về việc xử lý kỷ luật, Quân đội đã trả lời rằng cảnh cáo bằng văn bản cũng là một hình thức kỷ luật, và Thiếu tá A trả lời rằng anh ta đã mất cơ hội tái tuyển dụng như một sĩ quan quân đội sau khi giải ngũ.
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
군 - 群
quần
-
quần thể
계일학
quần kê nhất hạc
khóm, cụm, quần thể
2
khu làng
múa tập thể, múa nhóm
nhóm người, đoàn người
2
bức tranh tập thể, bức họa tập thể, công trình điêu khắc tập thể
sự thứ yếu, sự thứ cấp, sự nhỏ lẻ
quần chúng, đại chúng
중 심리
tâm lý quần chúng
중집회
mít tinh quần chúng, hội nghị quần chúng
sự tụ tập, sự tập hợp
2
sự quần cư
청색
màu xanh đen, màu xanh đậm
sự nổi bật, sự nổi trội
nhóm trường
một nhóm
증후
hội chứng
무 - 舞
ca vũ, ca múa
đoàn ca múa
가설
sân khấu tạm
việc múa kiếm, việc múa gươm
Gomu; đánh trống nhảy múa
2
sự cổ vũ
되다
được cổ vũ
tính cổ vũ
mang tính cổ vũ
seungmu; tăng vũ
múa tập thể, múa nhóm
sự nhảy múa tự do
2
sự rùm beng, sự rối loạn
하다
nhảy múa loạn xạ, nhảy múa lung tung
하다2
lộng hành, ầm ĩ, rối tung
sân khấu độc diễn, sự làm mưa làm gió, sự một mình một sân diễn
sân khấu
2
sân khấu, vũ đài
2
bối cảnh
대 감독
đạo diễn sân khấu
대극
kịch sân khấu
대 예술
nghệ thuật sân khấu
대 의상
trang phục sân khấu
도회
vũ trường, lễ hội hóa trang
용가
diễn viên múa
용단
vũ đoàn, đoàn múa, nhóm múa
용복
trang phục múa
용수
diễn viên múa
vũ nữ
sự biên đạo múa
nhà biên đạo múa
하다
biên đạo múa
sân khấu hộp đêm
현대
múa hiện đại

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 군무 :
    1. múa tập thể, múa nhóm

Cách đọc từ vựng 군무 : [군무]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.