Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 기라성
기라성
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự hội tụ của các vì tinh tú, sự hội tụ của các ngôi sao, nhóm tinh hoa
(비유적으로) 어떤 분야에서 권력이나 명성이 있는 사람이 모여 있는 것.
(Cách nói ẩn dụ) Việc những người có quyền lực hay những người nổi tiếng của một lĩnh vực nào đó tập hợp lại.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
기라성처럼 모이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기라성처럼 늘어서다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기라성같이 많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 전시회에서는 기라성 같은 예술가들의 작품들이 모두 전시될 예정이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 학교에는 국가 대표 활동하고 있는 선수들이 기라성같이 많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
기 - 綺
khỉ , ỷ
라성
sự hội tụ của các vì tinh tú, sự hội tụ của các ngôi sao, nhóm tinh hoa

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 기라성 :
    1. sự hội tụ của các vì tinh tú, sự hội tụ của các ngôi sao, nhóm tinh hoa

Cách đọc từ vựng 기라성 : [기라성]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.