Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 5 kết quả cho từ : 고치
고치
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cái kén, kén tằm
벌레가 실을 내어 지은 집.
Cái tổ do tằm nhả tơ tạo ra.
2 : cái kén, kén tằm
누에가 번데기로 될 때 자기 몸에서 실을 뽑아내어 만든 둥글고 길쭉한 모양의 집.
Cái tổ tròn và thon dài do con tằm biến thành nhộng nhả tơ từ cơ thể chính mình tạo thành.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
나는 글의 틀린 부분을 가려 바르게 고치 것이 가장 어렵다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가분수를 대분수 고치.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가제를 고치.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
병을 고치려고 각가지 약을 다 써 보았지만 소용이 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간접 화법으로 고치.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간질병을 고치.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
병을 고치려고 각가지 약을 다 써 보았지만 소용이 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간접 화법으로 고치.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간질병을 고치.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 고치 :
    1. cái kén, kén tằm
    2. cái kén, kén tằm

Cách đọc từ vựng 고치 : [고치]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.