Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 3 kết quả cho từ : 경련
경련
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : chứng chuột rút, chứng co quắp
근육이 갑자기 움츠러들거나 떨리는 증상.
Triệu chứng cơ bắp đột nhiên bị co lại hoặc bị run.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
청년갑자기 온몸경련을 일으켜서 얼마나 놀랐는지 모릅니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경련 일어나다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경련멈추다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
다리 경련.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
환자고열이 나면서 경련 일으키더니 혼수상태 빠졌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 달리기를 한 뒤 갑자기 다리 심한 경련을 느꼈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
요즘 잠도 못 자고 밤새 일을 했더니 눈까풀이 떨리고 경련이 인다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
총에 맞은 짐승단말마경련 일으키더니 곧 숨을 거뒀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사진 속 환자경련 중인팔다리몹시 뒤틀려 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 痙
kinh , kính
chứng chuột rút, chứng co quắp
chứng đau co thắt dạ dày
chứng đau co thắt dạ dày

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경련 :
    1. chứng chuột rút, chứng co quắp

Cách đọc từ vựng 경련 : [경년]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.