Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 그늘
그늘
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bóng, bóng râm, bóng mát, bóng tối
빛이 어떤 물체에 가려져 생긴 어두운 부분.
Phần tối sinh ra do ánh sáng bị che khuất bởi một vật thể nào đó.
2 : cái bóng
의지할 만한 사람의 보호나 영향.
Sự ảnh hưởng hay bảo vệ của một người mà mình có thể nương tựa.
3 : bóng tối, mặt tối
겉으로 잘 드러나지 아니하는 어려운 처지나 환경.
Môi trường hay hoàn cảnh khó khăn không được thể hiện rõ ra bên ngoài.
4 : vẻ âu lo, vẻ u sầu
근심이나 걱정이 가득한 어두운 얼굴에 나타나는 표정.
Vẻ mặt thể hiện trên gương mặt u tối đầy lo âu phiền muộn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
민준이는 뜨거운 햇볕 피하려고 가로수 그늘에 섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그늘에 가리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나무가 무성한으로 햇빛을 가려 그늘을 만들어 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나무 그늘에 누워 간들간들하는 바람을 쐬니 날씨가 더운 줄을 모르겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나무 그늘에 누워 간들간들하는 바람을 쐬니 날씨가 더운 줄을 모르겠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 강렬히 내리쬐는 볕을 피해 그늘 들어왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
등록금 인상취업으로 대학생들의 얼굴에 검은 그늘 드리웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그물은 낮에는 그늘 제공하는으로, 밤에는 모기장으로 겸용할 수 있는 제품이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고목나무가 드리운 가지 밑은 마을 사람들에게 그늘이 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 시원한 그늘 아래에서 곤히 자고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그늘 :
    1. bóng, bóng râm, bóng mát, bóng tối
    2. cái bóng
    3. bóng tối, mặt tối
    4. vẻ âu lo, vẻ u sầu

Cách đọc từ vựng 그늘 : [그늘]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.