Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 구수하다
구수하다
Tính từ - 형용사

Nghĩa

1 : thơm ngon
보리차, 숭늉, 된장국 등에서 나는 맛이나 냄새와 같다.
Tựa như vị hay mùi phát ra từ trà lúa mạch, nước cơm cháy, canh tương…
2 : ngọt ngào, đi vào lòng người
말, 이야기 등이 꾸밈이 없고 마음을 끄는 맛이 있다.
Lời nói hay câu chuyện có sự lôi cuốn hấp dẫn lòng người và không bịa đặt.
3 : dễ chịu, dễ mến, rộng rãi, thân thiện
마음씨가 넉넉하고 따뜻하다.
Tâm hồn nồng hậu và ấm áp.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
어머니는 강냉이 가루를 넣고 구수한 옥수수 죽을 끓이셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 구수한 강된장에 밥을 비벼 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
마음이 구수하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
냄새가 구수하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옥수수 가루로 만든 빵은 씹을수록 구수하고 달콤했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
부엌에서 구수한 된장찌개 냄새 풍겨 와 내 입맛 돋우었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
식당 주인아저씨인심이 구수하여 항상 밥을 넉넉히 퍼 주셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수의 따뜻하고 부드러운 마음씨그녀의 구수한 인상에서도 드러난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
목소리가 구수하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구수하게 노래 부르다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 구수하다 :
    1. thơm ngon
    2. ngọt ngào, đi vào lòng người
    3. dễ chịu, dễ mến, rộng rãi, thân thiện

Cách đọc từ vựng 구수하다 : [구수하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.