Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 나타내다
나타내다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : xuất hiện, thể hiện
보이지 않던 어떤 대상이 모습을 드러내다.
Đối tượng nào đó vốn không nhìn thấy lộ diện.
2 : thể hiện, biểu lộ
감정이나 느낌을 표정이나 행동 등으로 드러내다.
Thể hiện tình cảm hay cảm giác qua vẻ mặt hay hành động.
3 : thể hiện, xuất hiện, biểu lộ
어떤 일이 일어날 것 같은 낌새나 일의 결과를 겉으로 드러내다.
Thể hiện ra bên ngoài dấu hiệu mà việc nào đó có lẽ sẽ xảy ra hay kết quả của công việc.
4 : thể hiện, bộc lộ
무엇을 상징하거나 표현하다.
Biểu hiện hay tượng trưng cho cái gì đó.
5 : thể hiện, bộc lộ
생각이나 느낌 등을 글, 그림, 음악 등으로 드러내다.
Thể hiện suy nghĩ hay cảm giác bằng bài viết, bức tranh, âm nhạc v.v...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가분수로 나타내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강세를 나타내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동양에서는 숫자방위 개념 나타내는 데에 간지를 이용한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동양에서는 숫자방위 개념 나타내는 데에 간지를 이용한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
신입 감사원 채용에 많은 지원자가 몰려들어서 경쟁률사상 최고 나타냈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 다른 사람보다 감성적 능력이 뛰어나 예술계에서 두각을 나타내고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감탄형을 나타내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강세를 나타내다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 나타내다 :
    1. xuất hiện, thể hiện
    2. thể hiện, biểu lộ
    3. thể hiện, xuất hiện, biểu lộ
    4. thể hiện, bộc lộ
    5. thể hiện, bộc lộ

Cách đọc từ vựng 나타내다 : [나타내다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.