Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 이용당하다
이용당하다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : bị lợi dụng, bị tận dụng
다른 사람이나 대상이 자신의 이익을 채우기 위한 수단으로 쓰이다.
Đối tượng hay người khác bị dùng làm phương tiện để làm lợi cho mình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
이용당하다
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사장에게 멸시당하고 이용당했노동자들이 공장 앞에 모여 시위 벌였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 사장에게 이용당한 것이 억울하민사가 가능한지 법률 상담을 요청했다
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구에게 이용당하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수가 남자 친구한테 이용당했다는 게 사실이야?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몇몇 유명 연예인들이 본인들의 의도와는 달리 정치 운동에 이용당하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 너무 착하고 순진해서 친구들에게 자주 이용당한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남자에게 이용당하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
당 - 當
đang , đáng , đương
찮다
quá quắt, quá mức
감금하다
bị giam cầm, bị giam giữ
sự đảm đương, sự đảm trách
2
sự cán đáng, sự chịu khó
하다
đảm đương, sự đảm trách
하다2
cán đáng, sự chịu khó
강간하다
bị cưỡng hiếp, bị hiếp dâm
강요하다
bị cưỡng ép, bị ép buộc
강타하다
bị đánh một cú trời giáng, bị giáng một đòn
강탈하다
bị cướp đoạt, bị cướp bóc, bị chiếm đoạt
결박하다
bị trói, bị buộc
결박하다2
bị ràng buộc, bị trói buộc
고문하다
bị tra khảo, bị tra tấn
하다
quá đáng, quá mức
구속하다
bị hạn chế, bị kìm hãm
구속하다2
bị bắt giam, bị giam giữ
난자하다
bị đâm, bị chém
-
mỗi
này; đó; hiện tại
2
đang, đương
cơ quan hữu quan
quốc gia có liên quan
국자
người phụ trách
năm đó
2
năm nay
đương đại
2
đương đại
2
sinh thời
đỗ và trượt, thắng và bại
trước mắt
면하다
đối mặt, đối diện
phiên, phiên trực, ca, ca trực, người trực
sự yêu cầu, sự đề nghị
분간
tạm thời
분간
tạm thời
công ty
사국
quốc gia có liên quan
사자
đương sự
sự trúng cử, sự đắc cử
2
việc được bình chọn, việc được tuyển chọn, việc được bầu chọn
선권
phạm vi trúng cử, phạm vi chuẩn y
선되다
được trúng cử, được đắc cử
선되다2
được bình chọn; được tuyển chọn
선시키다
làm cho đắc cử, làm cho trúng cử
선시키다2
làm cho được tuyển chọn
선자
người trúng cử, người đắc cử
선자2
người được bình chọn, người được trúng tuyển
선작
tác phẩm được chọn
선하다
Được bầu chọn trong cuộc bầu cử
선하다2
được bình chọn, được tuyển chọn
lúc đó, thời đó, đương thời
ông, bà, anh, chị
2
anh, em, mình
2
ông, bà, anh, chị
연시하다
xem là đương nhiên
연지사
đương nhiên chi sự, sự việc đương nhiên
연하다
đương nhiên
연히
một cách đương nhiên
sự xác đáng, sự hiển nhiên
위성
tính xác đáng, tính hiển nhiên
trong ngày
ngay tại chỗ, ngay lập tức
2
ngay, ngay lập tức
2
ngay ở đây
sự vãng lai, sự lưu động
việc trực, việc trực đêm, người trực
직자
người đến phiên trực, nhân viên trực
찮다
không hợp, không thích hợp, không phải phép
sự trúng thưởng, sự trúng giải
첨금
tiền trúng thưởng, tiền trúng giải
첨되다
được trúng thưởng, được trúng giải
첨자
người trúng thưởng
ban đầu
하다
bị, bị thiệt hại, bị lừa
하다2
gặp phải
하다2
chiến thắng, vượt qua
하다2
hoàn thành, thực hiện
하다2
đối xứng, ứng với, tương ứng với
sự tương ứng , sự có liên quan, sự có dính líu
sự bàng hoàng, sự ngỡ ngàng
혹감
cảm giác bối rối
혹하다
bàng hoàng, ngỡ ngàng
뒷감
sự đảm trách phần cuối, sự đảm trách phần hậu kì
망신하다
bị mất thể diện, bị mất mặt, bị xấu hổ, bị nhục nhã
매료하다
bị mê hoặc, bị huyễn hoặc
매혹하다
bị mê hoặc, bị quyến rũ
모욕하다
bị lăng mạ, bị sỉ nhục, bị xúc phạm
무시하다
bị khinh thường, bị khinh rẻ
배신하다
bị bội tín, bị phản bội
sự không chính đáng, sự bất chính
tính không chính đáng, tính bất chính
하다
không chính đáng, bất chính
một cách không chính đáng, một cách bất chính
부적하다
không thích đáng, không phù hợp
사기하다
bị lừa, bị lừa gạt, bị lừa phỉnh
sự lên đến
số lượng đáng kể
하다
tương đương
하다
tương đương
하다2
tương đối, khá
tương đối, khá
2
khá nhiều
소외하다
bị xa lánh, bị tách biệt
신신
sự khẩn khoản, sự nài nỉ, sự van nài
신신부하다
khẩn khoản, nài nỉ, van nài
ban đầu, thoạt đầu
약탈하다
bị cưỡng đoạt, bị tước đoạt
억압하다
bị áp bức, bị cưỡng bức
연행하다
bị bắt đi, bị dẫn đi, bị dẫn giải
하다
chính đáng, đúng đắn
유혹하다2
bị quyến rũ, bị mê hoặc
một cách thích đáng, một cách thích hợp
2
quả nhiên, tất nhiên
하다
thích hợp, thích đáng, thỏa đáng
하다2
tất yếu, đương nhiên
잠식하다
bị xâm thực, bị ăn mòn, bị thôn tính dần
sự đọ sức
2
sự thế chấp
2
sự cầm cố
quyền xiết đồ thế nợ
hiệu cầm đồ, tiệm cầm đồ
조종하다
bị lái, bị dẫn dắt sai khiến, bị điều khiển
하다
rất đúng, vô cùng xác đáng
체포하다
bị bắt giữ, bị tóm, bị bắt
총살하다
bị trúng đạn chết, bị bắn chết
sự bổ sung
되다
được bổ sung
취급하다
bị cử xử, bị xử lí
tính thích đáng, tính thích hợp, tính khả thi
하다
thích đáng, thích hợp, khả thi
탈취하다
bị cướp đoạt
하다
thích đáng, tương xứng, thích hợp
cái tương ứng, cái thuộc vào
2
sự phù hợp, sự tương xứng
되다
được phù hợp, được tương xứng
cột tương ứng
người tương ứng, người phù hợp
하다
phù hợp, tương ứng
sự chia phần, sự phân công, phần được chia
거부하다
bị cự tuyệt, bị khước từ, bị từ chối
거절하다
bị từ chối, bị cự tuyệt
sự phụ trách, sự đảm nhiệm
2
người phụ trách, người đảm nhiệm
cán bộ phụ trách
người phụ trách, người đảm nhiệm
하다
đảm đương, đảm trách, đảm nhiệm, phụ trách
này; đó; hiện tại
2
đang, đương
sự phân phối, sự phân chia
phần tiền chia, cổ tức
되다
được phân chia, được phân phát
tỉ lệ chia cổ tức, tỉ lệ chia tiền lãi cổ phần
하다
phân chia, phân phát
보편타하다
phổ biến, phổ thông
봉변하다
gặp biến, gặp tai họa, bị sỉ nhục
tiền thưởng
외면하다
bị ngoảnh mặt, bị tránh mặt
외면하다2
bị coi thường, bị làm ngơ
우롱하다
bị chế nhạo, bị nhạo báng, bị trêu chọc
유린하다
bị chà đạp, bị bóp nghẹt
phải lẽ, đương nhiên
이용하다
bị lợi dụng, bị tận dụng
tiền công nhật
lượng thích hợp, lượng vừa đủ
하다
vừa phải, phải chăng, thích hợp
một cách phải chăng, một cách vừa phải, một cách thích hợp
2
một cách hợp lí
점령하다
bị chiếm lĩnh, bị chiếm
점령하다2
bị chiếm lĩnh, bị chiếm đóng, bị chiếm
방위
sự tự vệ chính đáng, sự phòng vệ chính đáng
tính chính đáng, tính thỏa đáng
하다
chính đáng, thỏa đáng
việc làm cho chính đáng
화되다
được làm cho chính đáng
một cách chính đáng, một cách thỏa đáng
지배하다
bị chi phối, bị dẫn dắt, bị thống trị, bị cai trị
지배하다2
bị chi phối, bị lệ thuộc
처형하다
Bị xử, bị tử hình
천부만부
sự hoàn toàn vô lí
추방하다
bị trục xuất, bị đuổi cổ, bị tống cổ
sự chia phần, sự phân công, phần được chia
되다
được chia phần
lượng phân chia
chế độ phân công
하다
chia phần, phân công
혹사하다
bị khổ sai, bị vắt kiệt sức
용 - 用
dụng
sự khả dụng
가정
đồ dùng trong gia đình
간접 인
sự dẫn lời gián tiếp
감시 카메라
camera dùng để giám sát, máy quay dùng để theo dõi
겨울
đồ dùng cho mùa đông
sự kiêm, sự kiêm dụng, sự sử dụng kết hợp
되다
được kiêm dụng, được dùng chung, còn được dùng như
하다
kiêm, kiêm dụng, sử dụng kết hợp
việc thuê lao động, sử dụng lao động
되다
được thuê làm, được thuê việc
nhà tuyển dụng, chủ
người tuyển dụng, người thuê mướn
người chủ tuyển dụng, người chủ thuê mướn
하다
thuê mướn lao động, tuyển lao động
공공
sự sử dụng vào mục đích chung, dùng chung
공업
việc dùng cho công nghiệp, nguyên liệu công nghiệp
공업
nước dùng cho công nghiệp
sự dùng chung, của công
sự dùng chung, của chung
ngôn ngữ chung, ngôn ngữ toàn dân
2
ngôn ngữ chung
sự sử dụng quá mức
하다
sử dụng quá mức, lạm dụng
관상
việc dùng làm kiểng, vật nuôi kiểng, cây kiểng
việc dùng vào việc công
thói quen, thông lệ
quán dụng ngữ
quán ngữ, thành ngữ
tính quán ngữ, tính thành ngữ
mang tính quán dụng, mang tính quán ngữ
교육
(sự) dùng cho giáo dục, phục vụ giáo dục
quân dụng
máy bay quân sự
규칙 활
chia theo quy tắc
sự trọng dụng
되다
được trọng dụng
sự thay thế, việc dùng thay, vật thay thế
되다
được dùng thay
vật thay thế
vật thay thế
sự ăn cắp, sự lấy cắp
되다
bị dùng lén
sự trọng dụng, sự tuyển dụng
되다
được trưng dụng, được đề bạt, được bổ nhiệm
하다
trưng dụng, đề bạt, bổ nhiệm
sự vô dụng
thuyết vô dụng, thuyết vô nghĩa
지물
vật vô dụng, kẻ vô tích sự
하다
vô dụng, vô ích, vô tích sự
문화
vật phẩm văn hóa
민간
dân dụng, cái dùng trong dân sự
반사 작
tác dụng phản xạ
반사 작2
tác dụng phản xạ
반사 작2
sự tác dụng ngược, sự tác dụng phản xạ
반작
sự phản ứng lại, sự chống lại
반작2
sự phản tác dụng, sự phản lực
sự sử dụng song song, sự dùng kết hợp cùng lúc
되다
được dùng song song, được dùng đồng thời
하다
sử dụng song song, dùng kết hợp đồng thời
부작
tác dụng phụ, hệ quả không mong muốn
부작2
tác dụng phụ
불규칙
Vị từ bất quy tắc
불규칙 활
Chia bất quy tắc
비상
việc dùng khi có sự cố, đồ dự phòng
사무
đồ dùng văn phòng
việc sử dụng
2
việc sử dụng, việc dùng (người)
quyền sử dụng
되다
được sử dụng
되다2
được sử dụng, được tuyển dụng
lượng sử dụng
tiền cước sử dụng
cách sử dụng, cách dùng
người sử dụng
2
người sử dụng (lao động)
하다2
thuê mướn, dùng, sử dụng (người)
상호 작
tác dụng tương hỗ
việc áp dụng tốt, việc vận dụng tốt
하다
dùng tốt, dùng khéo
선전
việc dùng cho quảng bá, việc dùng cho quảng cáo
công dụng, lợi ích
되다
được sử dụng
없다
vô ích, vô dụng
sự sung công
되다
bị sung công, bị sung vào công quỹ
người dùng, người sử dụng
하다
sung công, sung vào công quỹ
việc dùng làm thức ăn, thức ăn
dầu ăn, dầu rán
tín nhiệm, lòng tin, độ tín nhiệm
2
tín dụng, trạng thái tín dụng
불량
tín dụng xấu
불량자
người có tín dụng xấu
카드
thẻ tín dụng
sự thực tiễn, sự thiết thực
sách hướng dẫn thực tế
tính thực tiễn, tính thiết thực
tính thực tiễn, tính thiết thực
mang tính thực dụng, mang tính thiết thực
주의
chủ nghĩa thực dụng
sự thực tiễn hóa
화되다
được thực tiễn hóa
아동
trẻ em sử dụng, đồ dùng cho thiếu nhi
(sự) lạm dụng, dùng vào mục đích xấu
되다
bị lạm dụng
애완
(sự) dùng chơi vật cưng, nuôi thú cưng
sự ưa dùng, sự thích dùng
되다
được chuộng dùng, được ưa dùng
하다
chuộng dùng, ưa dùng
업무
sự dùng cho công việc, đồ dùng cho công việc
역작
tác dụng ngược
연구
sự dùng cho nghiên cứu
연습
sự dùng cho thực hành, sự dùng cho luyện tập, đồ thực hành, đồ luyện tập
sự dùng sai, sự lạm dụng
되다
bị dùng sai, bị lạm dụng
하다
dùng sai, lạm dụng
-
dùng cho, dùng làm
việc, chuyện
dụng cụ
sự chuyển phát, sự chuyển đồ
달차
xe chuyển hàng, xe chuyển đồ
mục đích sử dụng
tiền tiêu vặt
tiền lệ, ví dụ thực hành
việc, công việc
cách dùng, cách sử dụng
2
sự dùng luật
sự đại tiểu tiện
từ chuyên ngành, thuật ngữ chuyên môn
Vị từ
dịch vụ
quyết tâm
의주도하다
cẩn thận, kỹ lưỡng, kỹ càng
vật dụng, dụng cụ
sự hữu dụng, sự có ích
sự sử dụng trái phép, sự sử dụng trái mục đích
되다
bị sử dụng trái phép, bị sử dụng trái mục đích
tính hữu dụng, tính hữu ích
하다
sử dụng trái phép, sử dụng trái mục đích
하다
hữu dụng, có ích
(sự) dùng để uống, đồ uống
nước uống
하다
dùng để uống
sự trích dẫn
되다
được trích dẫn
mệnh đề dẫn
재임
sự tái bổ nhiệm
재임되다
được tái bổ nhiệm
재활
việc tái sử dụng
재활되다
được tái sử dụng
재활
sản phẩm tái chế
재활2
đồ dùng tái chế
sự ứng dụng
되다
được ứng dụng
조리
việc dùng trong nấu ăn
직접 인
dẫn trực tiếp
bắt quân dịch
되다
bị bắt quân dịch
하다
bắt quân dịch
sự mượn dùng, sự vay mượn
2
sự vay mượn
2
sự vay mượn, sự rập khuôn, sự sao chép
되다
được mượn dùng, được vay mượn
되다2
được vay mượn
되다2
được vay mượn, bị sao chép
từ vay mượn
chứng từ vay mượn, giấy vay nợ, giấy vay mượn (tiền...)
증서
chứng từ vay mượn, giấy vay nợ, giấy vay mượn (tiền...)
하다
mượn dùng, vay mượn
하다2
vay mượn, rập khuôn, sao chép
sự thông dụng
2
sự dùng chung, sự dùng thay thế cho nhau
되다
được dùng phổ biến
되다2
trở nên thông dụng
되다2
được dùng chung, được dùng như nhau
từ thông dụng
하다
dùng phổ biến
하다2
dùng chung, dùng lẫn lộn, dùng thay thế
sự dùng kết hợp, sự dùng hòa lẫn , sử dụng chung với
2
sự dùng nhầm lẫn, sự dùng sai
되다
được dùng kết hợp, được dùng hòa lẫn
되다2
bị dùng nhầm lẫn, bị dùng sai
하다
dùng kết hợp, dùng hòa lẫn
하다2
dùng nhầm lẫn, dùng sai
sự hoạt dụng, sự tận dụng
2
Chia(vị từ)
되다
được hoạt dụng
하다
vận dụng, ứng dụng
하다2
Chia(vị từ)
chi phí
sự lạm dụng
2
sự lạm quyền
되다
bị lạm dụng
되다2
bị lạm quyền
농업
nguồn nước nông nghiệp
sự đa dụng
도실
phòng đa dụng, phòng đa năng
하다
vô dụng, vô ích, vô tích sự
보조
Vị từ bổ trợ
보조
Vị từ bổ trợ
sự dùng thuốc, sự sử dụng thuốc
하다
dùng thuốc, sử dụng thuốc
vị từ chính
chi phí
sự thường dùng
하다
thường dùng
생활
đồ dùng sinh hoạt
생활
đồ dùng trong sinh hoạt
xe ô tô con
아동
trẻ em sử dụng, đồ dùng cho thiếu nhi
sự núp bóng ô dù
여행
(sự) dùng cho du lịch, đồ du lịch
역이하다
sử dụng trái mục đích
영업
sự dùng cho kinh doanh
thuốc bôi ngoài ra
sự vận dụng, sự sử dụng
되다
được vận dụng, được sử dụng
chi phí sử dụng, chi phí vận hành
하다
vận dụng, vận hành, ứng dụng, hoạt động
sự ứng dụng
되다
được ứng dụng
프로그램
chương trình ứng dụng
(sự) sử dụng
이 - 利
lợi
감언
lời đường mật
고금리
lãi suất cao
고리
lãi cao
고리대금업
nghề cho vay nặng lãi
고리대금업자
người cho vay nặng lãi
승리
sự chiến thắng, sự thắng lợi
승리하다
thắng lợi, chiến thắng
공공복리
phúc lợi xã hội, phúc lợi công cộng
공리
lợi ích công, công lợi
공리
danh lợi
공리2
công lợi
공리적
tư lợi, lợi ịch cá nhân
공리적
thuộc về tư lợi, lợi ích cá nhân
공리주의
chủ nghĩa vị lợi
권리
quyền lợi
권리금
phí quyền lợi, tiền trả thêm, tiền chênh lệch phụ thêm
금리
lãi, lãi suất
당리당략
đảng lợi đảng lược, cách để thu lợi về cho đảng
명리
danh lợi
모리
sự trục lợi
모리배
kẻ trục lợi, bọn trục lợi
không lãi suất
사리
hạt xá lị
사리사욕
sự tư lợi, sự vụ lợi
수리
việc cung cấp nước
lợi nhuận ròng, lãi ròng
어부지리
ngư ông đắc lợi
예리하다
sắc, bén, nhọn
예리하다2
nhạy bén, nhanh nhẹn, lanh lợi
예리하다2
sắc bén, sắc sảo
예리하다2
trong và cao, chói tai, chát chúa
예리하다2
chính xác, xuất sắc
원리금
tiền cả gốc và lãi
sự thu lợi
tiền lời, tiền lãi
자율
lãi suất
lợi điểm, lợi thế
vị tha
타심
lòng vị tha
타적
tính vị tha, tính lợi tha
타적
mang tính vị tha
타주의
chủ nghĩa vị tha, chủ nghĩa lợi tha
lợi hại
잇속
nguồn lợi
저금리
lãi suất thấp
저리
lãi suất thấp, tỉ lệ lãi suất thấp
편리
sự tiện lợi
편리성
tính tiện lợi
복리
phúc lợi
복리
lãi kép
비영리 단체
tổ chức phi lợi nhuận
실리
thực lợi
실리적
tính chất thiết thực, tính chất hữu dụng
실리적
mang tính thiết thực, mang tính hữu dụng
용하다
sử dụng trái mục đích
연리
lãi suất theo năm
영리
lợi nhuận
유리
sự có lợi
quyền lợi
thứ tiện nghi, đồ tiện nghi
기심
lòng vị kỷ, lòng ích kỷ
기적
sự ích kỷ, tính ích kỷ
기적
có tính ích kỷ
기주의
chủ nghĩa tư lợi
phần lãi, lợi nhuận
(sự) sử dụng
2
(sự) lợi dụng
용객
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
용당하다
bị lợi dụng, bị tận dụng
용되다
được sử dụng, được dùng, được tận dụng
용되다2
bị lợi dụng
용료
phí sử dụng
용률
tỷ lệ sử dụng
용자
người sử dụng
용하다
sử dụng, tận dụng
lợi nhuận
2
lãi, lãi ròng
lãi suất
lợi ích, ích lợi
익금
tiền lãi
해관계
quan hệ lợi hại
해득실
lợi hại được mất
해타산
sự tính toán thiệt hơn, sự tính toán lợi hại
전리품
chiến lợi phẩm
폭리
lợi nhuận kếch sù, khoản lãi bất chính kếch sù
잇 - 利
lợi
감언이설
lời đường mật
고금리
lãi suất cao
고리
lãi cao
고리대금업
nghề cho vay nặng lãi
고리대금업자
người cho vay nặng lãi
승리
sự chiến thắng, sự thắng lợi
승리하다
thắng lợi, chiến thắng
공공복리
phúc lợi xã hội, phúc lợi công cộng
공리
lợi ích công, công lợi
공리
danh lợi
공리2
công lợi
공리적
tư lợi, lợi ịch cá nhân
공리적
thuộc về tư lợi, lợi ích cá nhân
공리주의
chủ nghĩa vị lợi
권리
quyền lợi
권리금
phí quyền lợi, tiền trả thêm, tiền chênh lệch phụ thêm
금리
lãi, lãi suất
당리당략
đảng lợi đảng lược, cách để thu lợi về cho đảng
명리
danh lợi
모리
sự trục lợi
모리배
kẻ trục lợi, bọn trục lợi
무이자
không lãi suất
사리
hạt xá lị
사리사욕
sự tư lợi, sự vụ lợi
수리
việc cung cấp nước
순이익
lợi nhuận ròng, lãi ròng
어부지리
ngư ông đắc lợi
예리하다
sắc, bén, nhọn
예리하다2
nhạy bén, nhanh nhẹn, lanh lợi
예리하다2
sắc bén, sắc sảo
예리하다2
trong và cao, chói tai, chát chúa
예리하다2
chính xác, xuất sắc
원리금
tiền cả gốc và lãi
이득
sự thu lợi
이자
tiền lời, tiền lãi
이자율
lãi suất
이점
lợi điểm, lợi thế
이타
vị tha
이타심
lòng vị tha
이타적
tính vị tha, tính lợi tha
이타적
mang tính vị tha
이타주의
chủ nghĩa vị tha, chủ nghĩa lợi tha
이해
lợi hại
nguồn lợi
저금리
lãi suất thấp
저리
lãi suất thấp, tỉ lệ lãi suất thấp
편리
sự tiện lợi
편리성
tính tiện lợi
복리
phúc lợi
복리
lãi kép
비영리 단체
tổ chức phi lợi nhuận
실리
thực lợi
실리적
tính chất thiết thực, tính chất hữu dụng
실리적
mang tính thiết thực, mang tính hữu dụng
역이용하다
sử dụng trái mục đích
연리
lãi suất theo năm
영리
lợi nhuận
유리
sự có lợi
이권
quyền lợi
이기
thứ tiện nghi, đồ tiện nghi
이기심
lòng vị kỷ, lòng ích kỷ
이기적
sự ích kỷ, tính ích kỷ
이기적
có tính ích kỷ
이기주의
chủ nghĩa tư lợi
이문
phần lãi, lợi nhuận
이용
(sự) sử dụng
이용2
(sự) lợi dụng
이용객
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
이용당하다
bị lợi dụng, bị tận dụng
이용되다
được sử dụng, được dùng, được tận dụng
이용되다2
bị lợi dụng
이용료
phí sử dụng
이용률
tỷ lệ sử dụng
이용자
người sử dụng
이용하다
sử dụng, tận dụng
이윤
lợi nhuận
이윤2
lãi, lãi ròng
이율
lãi suất
이익
lợi ích, ích lợi
이익금
tiền lãi
이해관계
quan hệ lợi hại
이해득실
lợi hại được mất
이해타산
sự tính toán thiệt hơn, sự tính toán lợi hại
전리품
chiến lợi phẩm
폭리
lợi nhuận kếch sù, khoản lãi bất chính kếch sù

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 이용당하다 :
    1. bị lợi dụng, bị tận dụng

Cách đọc từ vựng 이용당하다 : [이ː용당하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.