Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 당뇨
당뇨
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : bệnh tiểu đường
오줌에 당분이 비정상적으로 많이 섞여 나오는 병.
Bệnh mà trong nước tiểu có chứa tỉ lệ đường nhiều bất thường.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 가족당뇨 가족력이 있어서 늘 음식을 싱겁게 먹었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
걱정이 많겠네요. 감초당뇨 치료좋다던데 끓여서 드려 보세요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당뇨환자 건강한 사람보다 인지 기능 빨리 감퇴된다결과가 나왔습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
의사는 내게 당뇨 증세를 갖고 있는 것 같으니 주의라고 일렀다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당뇨병을 갖다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
쌀이나 보리 등의 겨를 많이 섭취하면 당뇨좋다연구 결과가 나왔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 심장 계통질환고혈압, 당뇨관련성점차 강조되고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당뇨병을 고치다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당뇨합병증으로 발전되면 증상다발성으로 나타난다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
당뇨혈액 내에서 당을 조절하는 기능제대로 이루어지지 않 생기는 병이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
당 - 糖
đường
각설탕
đường viên
đường trong trái cây hay mật
đường, chất đường, chất ngọt
bệnh tiểu đường
뇨병
bệnh tiểu đường
độ ngọt
đường, đường hoá học, đường saccharide
thành phần đường, thành phần ngọt
의정
viên thuốc bọc đường
đồ ngọt, chất ngọt
2
chất ngọt
사탕발림
sự dùng lời đường mật, sự dùng lời ngon ngọt, sự dỗ dành
설탕
đường, đường kính
알사탕
kẹo viên, kẹo tròn
포도
đường nho, đường gluco
흑설탕
đường đen
백설탕
đường trắng
솜사탕
kẹo bông đường, kẹo bông
đường huyết, đường trong máu

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 당뇨 :
    1. bệnh tiểu đường

Cách đọc từ vựng 당뇨 : [당뇨]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.