Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 492 kết quả cho từ :
Chủ đề : Kế toán
2
Phụ tố - 접사

Nghĩa

1 : khoảng
‘그 시간’ 또는 ‘그 날짜에 가까운 때’의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'thời gian đó' hoặc 'lúc gần ngày đó'.
2 : vào khoảng
‘그 일에 걸리는 정도의 시간’의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'khoảng thời gian mất cho việc đó".

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 頃
khoảnh , khuynh , khuể
-
khoảng
-2
vào khoảng
một chốc lát, một lúc, khoảnh khắc
창파
biển xanh bao la

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경 :
    1. khoảng
    2. vào khoảng

Cách đọc từ vựng 경 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.