Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 대필하다
대필하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : viết thay
남을 대신해 글씨나 글을 쓰다.
Viết chữ hay bài viết thay cho người khác.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
편지를 대필하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
원고를 대필하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
문서를 대필하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이 요새 남의 글이나 대필해 주면서 산다더라.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
글자를 모르는 사람들이 많았던 옛날에는 동네마다 편지를 대필해 주거 배달된 편지를 읽어 주는 사람이 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 나에게 보내는 어머니편지를 대필해 주곤 했었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
대 - 代
đại
thời kỳ cổ đại
2
thời cổ đại
국가
quốc gia cổ đại
문명
văn minh cổ đại
lịch sử cổ đại
소설
tiểu thuyết cổ đại
người cổ đại
고생
đại cổ sinh, kỉ nguyên Đại cổ sinh
관계 명사
đại từ quan hệ
ca (làm việc)
2
người làm theo ca
하다
giao ca, thay ca, đổi ca
구석기 시
thời kì đồ đá cũ
구세
thế hệ cũ
구시
thời đại cũ
구시
tính cổ hũ, tính lạc hậu, tính lỗi thời
구시
tính lỗi thời
국가
đội tuyển quốc gia, tuyển thủ quốc gia
thời cận đại, thời đại gần đây
2
cận đại
lịch sử cận đại
tính cận đại
phương thức cận đại
tính cận đại
mang tính cận đại
sự cận đại hóa
화되다
được cận đại hóa
기성세
thế hệ cũ, thế hệ trước
đương đại
2
đương đại
2
sinh thời
đời
2
thời
2
thời, đời
2
thế hệ
-
tiền
mươi
2
đời
2
thế hệ
giá tiền
2
thù lao
2
sự trả giá, cái giá
tiền, chi phí
sự nộp thay, sự trả thay
2
sự trả thay, sự trả thế
đời đời
bao đời
đời đời
손손
cha truyền con nối, đời này qua đời khác
sự thay thế, sự làm thay, sự làm hộ
2
dae-ri, phó trưởng phòng, trợ lí trưởng phòng
2
chức vụ thay thế, người thay thế
리모
người đẻ mướn, người sinh hộ
리인
người làm thay, người được ủy quyền, người được ủy nhiệm
리자
người làm thay, người được ủy nhiệm
리하다
thay thế, làm thay
명사
đại từ
명사2
đại từ, tên gọi
bảo mẫu, mẹ nuôi
물리다
để lại, truyền lại
물림
việc để lại, việc truyền lại
물림하다
để lại, truyền lại
변인
người phát ngôn
변자
người phát ngôn
변하다
nói thay, đại diện phát ngôn
변하다2
phản ánh rõ, nêu bật, tỏ rõ
thế phụ
2
cây đại thụ, tướng lĩnh
sự thay thế
2
(sự) thay vì, thay cho
sự đóng thế, người đóng thế
sự thay thế, việc dùng thay, vật thay thế
용되다
được dùng thay
용물
vật thay thế
용품
vật thay thế
의원
người đại diện, đại biểu
sự thay thế
입되다
được thay vào
입하다
đưa vào, thay vào
sự thay thế
체되다
được thay thế
체물
vật thay thế
sự thay thế
치되다
được thay thế
치시키다
thay thế, cho thay thế
người đánh thay (pinch-hitter)
2
người thay thế, người dự bị
cái tiêu biểu
2
người đại diện
표단
đoàn đại biểu
표되다
tiêu biểu, đại diện
표 선수
tuyển thủ đại diện, tuyển thủ quốc gia
표성
tính đại diện, tính tiêu biểu
표 이사
giám đốc đại diện, giám đốc điều hành
표자
người đại diện, đại biểu
표작
tác phẩm tiêu biểu
표적
tính tiêu biểu, tính đại diện
표적
mang tính tiêu biểu, mang tính đại diện
표 팀
đội đại diện, đội tuyển
việc viết thay, bài viết được viết thay
việc làm thay, việc là dịch vụ
2
người tạm thay quyền, chức vụ tạm thay quyền
행업
nghề làm dịch vụ
행업체
công ty làm dịch vụ
동시
đồng đại, cùng thời đại
동시
người đồng đại, người cùng thời đại
mọi thời đại
상고 시
thời thượng cổ
석기 시
thời kỳ đồ đá
thế hệ trước, tổ tiên
선사 시
thời tiền sử
수석
người đứng đầu, người đại diện
tiền ăn
신세
thế hệ trẻ, thế hệ mới
신세
tính chất thế hệ mới, tính chất thế hệ trẻ
신세
mang tính thế hệ mới, mang tính thế hệ trẻ
신진
sự thay cái mới đổi cái cũ, sự hấp thụ cái mới thải cái cũ.
원시 시
thời cổ đại, thời nguyên thủy
đời trước
인칭 명사
đại từ nhân xưng
전근
tính tiền cận đại
전근
mang tính tiền cận đại
미문
việc chưa từng có
차세
thế hệ sau, lớp trẻ, thế hệ trẻ, đời mới
청동기 시
thời đại đồ đồng
đời đầu, thế hệ đầu
황금시
thời đại hoàng kim
황금시2
thời kỳ hoàng kim
후세
thế hệ sau
thập niên, thập kỷ
ba đời
thế hệ
2
thế hệ, người thuộc thế hệ
3
thế hệ
교체
sự chuyển giao thế hệ
thời đại
2
thời đại, thời đại ngày nay
phương diện thời đại
tính thời đại
tính thời đại
mang tính thời đại
착오
sự lỗi thời, sự lạc hậu, sự tụt hậu
착오적
tính chất lỗi thời, tính chất lạc hậu, tính chất tụt hậu
착오적
mang tính lỗi thời, mang tính lạc hậu, mang tính tụt hậu
신생
Đại Tân Sinh
신석기 시
thời kì đồ đá mới, thời đại đồ đá mới
암흑시
thời đại u mê, thời đại ngu muội
nhiều đời, các đời
niên đại, giai đoạn
niên đại ký
thứ tự niên đại
bảng niên đại
의문 명사
đại từ nghi vấn
một thời, một đời
nhật ký đời người
nhật ký đời người
일제 시
thời kì đế quốc Nhật
자손만
con cháu đời đời, tử tôn vạn đại
재귀 명사
đại từ phản thân
전성시
thời đại đỉnh cao, thời đại thịnh vượng, thời đại huy hoàng
지시 명사
đại từ chỉ định
초현
tính siêu hiện đại
초현
mang tính siêu hiện đại
태평성
thái bình thịnh đại, thời đại thái bình
hiện đại
2
hiện đại
무용
múa hiện đại
문학
văn học hiện đại
미술
mỹ thuật hiện đại
bệnh của người hiện đại
lịch sử hiện đại
사회
xã hội hiện đại
tính hiện đại
kiểu hiện đại, mẫu hiện đại
ngôn ngữ hiện đại
음악
âm nhạc hiện đại
người hiện đại
tính chất hiện đại
mang tính hiện đại
bản hiện đại
phong cách hiện đại
sự hiện đại hóa
화되다
được hiện đại hóa
현시
thời đại ngày nay, thời đại hiện nay
tiền boa cho gái (mãi dâm)
thời đại sau, thế hệ sau
sự hiếm thấy trên đời
필 - 筆
bút
sự hiệu chỉnh, sự hiệu đính
2
sự chỉnh sửa, sự hiệu đính
대서특
kí sự đặc biệt
대서특하다
đưa phóng sự đặc biệt
việc viết thay, bài viết được viết thay
만년
cây bút máy
chữ đẹp nổi danh, chữ đẹp lừng danh
2
cây bút nổi danh
cây bút nổi danh
câu chữ, văn chương
2
việc viết lách
tản văn, tùy bút
tùy bút gia
tập tùy bút
chữ xấu
2
bút xấu
bút chì, viết chì
깎이
cái gọt bút chì
꽂이
ống đựng bút, hộp đựng bút
sự tự tay viết, bút tích, bút ký
sự viết, sự biên soạn
하다
viết, biên soạn
chữ viết tay
sự ghi chép
2
sự ghi chép
기구
dụng cụ ghi chép
기도구
dụng cụ ghi chép
기체
chữ viết tay
sự bút đàm
담하다
bút đàm, viết trao đổi
đầu bảng, đầu danh sách
2
người đứng đầu
bút lực, cái thần thể hiện qua nét viết
2
khả năng viết, năng lực viết
danh bút
2
bút danh
bút pháp
sự sao chép
사되다
được sao chép lại
사본
bản sao chép
사하다
sao chép, cóp
bút thuận, thứ tự nét chữ
người viết
Pilji; mảnh, lô, thửa
kiểu viết tay
nét bút, nét chữ
2
phong cách viết, văn phong
ống đựng bút
2
hộp đựng bút
họa bút, sự rắc rối do bài viết gây ra
cây cọ, bút vẽ
눈썹연
bút vẽ lông mày, bút kẻ lông mày
chữ viết đẹp, người viết chữ đẹp
phấn viết, viên phấn
색연
bút chì màu
chữ viết tay
휘지
viết một mạch
di bút, bút tích
2
sự gác bút
nét chữ nguệch ngoạc
2
người viết chữ xấu, người viết nguệch ngoạc
3
bài viết của tôi, chữ của tôi
chủ bút, chủ biên
giấy bút mực

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 대필하다 :
    1. viết thay

Cách đọc từ vựng 대필하다 : [대ː필하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.