Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 오랫동안
오랫동안
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : quá lâu
매우 긴 시간 동안.
Trong suốt thời gian rất dài.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
세금을 오랫동안 체납하는 사람에게는 높은 비율의 체납 가산율이 적용된다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리는 오랫동안 함께 일을 해서 가족적유대감크다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 생전아버지와의 마지막 추억오랫동안 각인하기 위해 애를 썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 오랫동안 준비해 온 소송이 각하되자, 받아들일없다다시 고소할 준비를 하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
오랫동안 비가 내리지 않아서 논이 강말라 가고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그러게요. 그렇게 오랫동안 간첩 활동을 했다는데 아무눈치 채지 못했나 봐요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아침 신문을 봤어요? 오랫동안 활동하간첩 잡혔다네요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
옆집 아저씨오랫동안 아내 몰래 간통했다는군요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
방송에서는 오랫동안 연락 끊겼가족들이 만나는 감격적 장면이 나오고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
승규는 생전아버지와의 마지막 추억오랫동안 각인하기 위해 애를 썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 오랫동안 :
    1. quá lâu

Cách đọc từ vựng 오랫동안 : [오래똥안]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.