Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 과장하다
과장하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : phóng đại, cường điệu hóa
사실에 비해 지나치게 크거나 좋게 부풀려 나타내다.
Thổi phồng quá tốt hay quá to tát so với sự thật.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
기자주목을 받기 위해 고의사실 과장해서 기사를 썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지나치게 과장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
실제보다 과장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이야기를 과장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
과장하여 말하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아니야. 실제로조금 다쳤는데 걔가 과장해서 말한 거야.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 자신이 겪은 일을 과장하지 않고 있는 그대로 설명했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
친구는 작은 일도 크게 과장하여 이야기하는 버릇이 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
뻥튀기처럼 과장하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
과 - 誇
khoa , khoả
sự phóng đại, sự khuếch đại
대망상
vọng tưởng quá mức, hoang tưởng
대망상증
chứng hoang tưởng
대하다
phóng đại, khuếch đại, khoa trương
sự trổ tài
2
sự khoe mẽ
시하다2
cường điệu, phô trương
sự khoa trương, sự phóng đại, sự cường điệu, sự thổi phồng
장되다
được (bị) thổi phồng, được (bị) cường điệu, được (bị) phóng đại
장적
tính phóng đại, tính cường điệu hóa, tính thổi phồng
장적
mang tính phóng đại, mang tính cường điệu hóa, mang tính thổi phồng
장하다
phóng đại, cường điệu hóa
장 - 張
trương , trướng
trang ngoài
2
trang bìa
sự khoa trương, sự phóng đại, sự cường điệu, sự thổi phồng
되다
được (bị) thổi phồng, được (bị) cường điệu, được (bị) phóng đại
tính phóng đại, tính cường điệu hóa, tính thổi phồng
mang tính phóng đại, mang tính cường điệu hóa, mang tính thổi phồng
하다
phóng đại, cường điệu hóa
기왓
viên ngói, tấm lợp
sự căng thẳng
2
sự căng thẳng, sự gay cấn
2
sự căng, sự căng cứng, sự căng thẳng
cảm giác căng thẳng, sự căng thắng
되다
bị căng thẳng
되다2
bị căng thẳng, bị gay cấn
되다2
bị căng, bị căng cứng, bị căng thẳng
cảm giác căng thẳng
시키다
làm cho căng thẳng
시키다2
làm căng, làm căng cứng, làm căng thẳng
하다2
co cứng, căng thẳng
trang sau
sự mở rộng, sự tăng trưởng
되다
được mở rộng, được tăng trưởng
시키다
cho mở rộng, làm cho tăng trưởng
하다
mở rộng, tăng trưởng
bánh tráng cuốn thập cẩm
-
tờ, tấm, thẻ
trang
대하다
bao la, mênh mông
(sự) chủ trương
되다
được chủ trương, được khẳng định
하다
chủ trương, khẳng định
trang sách
초긴
(sự) vô cùng căng thẳng
sự mở rộng, sự nới rộng, sự phát triển, sự bành trướng
되다
được mở rộng, được nới rộng, được phát triển
하다
mở rộng, nới rộng, phát triển, bành trướng
급신하다
tăng trưởng nhanh
sự mất trang, sự hụt trang, sự thiếu trang
2
cây bài đánh ra
từng trang, từng cái, từng chiếc
백지
trang giấy trắng
백지2
tờ giấy trắng
벽돌
viên gạch
얼음
tảng băng
얼음2
lạnh như băng, lạnh như đá
얼음3
lạnh như tiền, lạnh như bom, băng giá
본인
thủ phạm chính, nhân vật chính gây ra
số trang, số tờ, số tấm
황하다
dài dòng, lê thê
종잇
trang giấy
sự đi công tác
công tác phí
văn phòng chi nhánh

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 과장하다 :
    1. phóng đại, cường điệu hóa

Cách đọc từ vựng 과장하다 : [과ː장하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.