Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 미로
미로
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : mê cung
복잡하게 여러 갈래가 있어서 한 번 들어가면 빠져나오기 어려운 길.
Đường có nhiều ngã rẽ một cách phức tạp nên một khi đi vào thì khó thoát ra.
2 : mê hồn trận
해결할 방법을 찾을 수 없어 매우 혼란스러워하는 상태.
Trạng thái rất hỗn loạn không thể tìm được phương pháp giải quyết.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
연극웃음을 주는 요소의 가미로 관객들에게 인기를 얻고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그냥 힘내라고 가벼운 의미로 한 말을 그는 진짜로 믿고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미로 갈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들이 모여 호미로 밭을 갈고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
저는 쓴 커피보다는 부드럽고 감미로운 맛의 커피 좋아해요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 단것을 좋아해서 시지 않은 감미로과일 즐겨 먹는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 초콜릿을 입에 넣고 천천히미로운 맛을 느꼈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
감독은 사랑에 빠진 남녀 행복하고미로운 사랑 이야기를 영화로 만들었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
미로 갈다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사람들이 모여 호미로 밭을 갈고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
로 - 路
lạc , lộ
đường phố
đèn đường
cây ven đường
tuyến đường, lộ trình
2
lộ trình
경사
đường dốc thoai thoải
고가 도
đường trên cao
고속 도
đường cao tốc
교차
đoạn đường giao nhau
đường về
giữa ngã ba đường, giữa đôi dòng nước
đại lộ
2
đường lối
ven đại lộ, gần đường lớn
đường, con đường, đường xá
mạng lưới giao thông
명 주소
địa chỉ tên đường
mép đường, lề đường
표지판
biển báo giao thông
등산
đường leo núi
-
lộ, đường
-2
phố
cuối đời, mạt lộ
2
đường cùng, đoạn cuối
mê cung
2
mê hồn trận
배수
đường thoát nước
đường ray
2
mạch điện, mạch điện thoại, mạng điện, mạng điện thoại
đường nước, đường dẫn nước
2
đường thủy
신작
đường mới, quốc lộ mới
con đường hiểm trở
2
rào cản, điều cản trở, chướng ngại vật
우회
đường vòng, con đường vòng, đường tránh
유통 경
lộ trình lưu thông (hàng hóa)
진입
đường tiến vào, đường dẫn vào
đường xe chạy, phần đường dành cho ô tô
2
đường xe, làn xe
탄탄대
đại lộ thênh thang
탄탄대2
đại lộ thênh thang, tương lai rực sáng
lối đi
kênh bán hàng, kênh tiêu thụ
포장도
đường nhựa, đường bê tông
항공
đường hàng không
đường biển
2
đường hàng không
hải lộ, đường biển
con đường, đường đi lại
2
sự đi đường, đường đi
2
đường đời
đường hiểm trở, đường hiểm hóc
2
đường gian nan, đường khổ ải
con đường sống
활주
đường băng
노면
mặt đường, lòng đường
노변
lề đường, vệ đường, ven đường
노상
trên đường, mặt đường
노상강도
sự cướp đường, sự ăn cướp, kẻ cướp đường, tên cướp
노선
tuyến đường
노선2
đường lối, đường hướng
노선도
bản đồ tuyến xe hay tàu
노자
lộ phí
노잣돈2
tiền tiễn ma, tiền cúng ma
노정
lộ trình
노정2
lộ trình, con đường
cuối đời, mạt lộ
2
đường cùng, đoạn cuối
mê cung
2
mê hồn trận
con đường nhỏ
kênh lộ trọng yếu, con đường quan trọng
2
vị trí trọng yếu, nhân vật quan trọng
đường bộ
đang trên đà, có xu hướng
Jongno; đường Jongno
đường đi tới, đường đi đến
2
tiền đồ, con đường sau này, con đường tương lai
đường xe chạy, phần đường dành cho ô tô
2
đường xe, làn xe
đường sắt
đường rút lui, đường thoái lui
횡단
đường băng qua
횡단2
đường xuyên lục địa
미 - 迷
mê cung
2
mê hồn trận
mê cung
2
mê hồn trận
ảo tưởng, ảo giác
mộng ảo, mộng mị
sự mê tín
신적
mang tính mê tín
신적
mang tính mê tín
trẻ thất lạc
아보호소
nơi chăm sóc trẻ thất lạc
sự mê hoặc
혹되다
bị mê hoặc
sự hôn mê
2
sự mông muội, sự u muội
2
sự u mê
하다2
mông muội, u muội
mê cung
2
mê hồn trận

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 미로 :
    1. mê cung
    2. mê hồn trận

Cách đọc từ vựng 미로 : [미ː로]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.