Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 경주하다
경주하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : tập trung, dành hết cho
힘이나 정신을 한곳에 모으다.
Dồn hết sức lực hay tinh thần vào một nơi.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
총력을 경주하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전력을 경주하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
심혈을 경주하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노력을 경주하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국력을 경주하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
선거를 앞두고 후보자들은 더 많은 표를 얻기 위해 총력을 경주했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 회사생산성 향상최선의 노력을 경주하고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
좋은 회사 취직하기 위해 온 힘을 경주했는데 결과가 좋지 않아요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 傾
khuynh
국지색
tuyệt sắc giai nhân
sự sùng bái, sự thần tượng
도되다
được sùng bái, được thần tượng
도하다
sùng bái, thần tượng
độ dốc, độ nghiêng
사도
độ nghiêng, độ dốc
사로
đường dốc thoai thoải
사면
mặt nghiêng, mặt dốc
사지
đất nghiêng, đất dốc
사지다
nghiêng, dốc
주되다
được dồn lại, được tập trung lại, được tận tụy, được hết lòng
주하다
tập trung, dành hết cho
sự chú ý lắng nghe
청하다
chú ý lắng nghe
khuynh hướng, xu hướng
향성
tính khuynh hướng, tính xu hướng
dốc đứng
sự thủ cựu
화하다
thủ cựu, làm cho thủ cựu
sự lệch sang trái
2
tả khuynh
tả khuynh hóa
주 - 注
chú
(sự) cước chú, chú thích ở cuối trang
건조 의보
bản tin dự báo thời tiết khô
되다
được dồn lại, được tập trung lại, được tận tụy, được hết lòng
하다
tập trung, dành hết cho
대설 의보
thông tin cảnh báo bão tuyết
việc đặt hàng
bên đặt hàng
sự không chú ý
의하다
không chú ý, bất cẩn, thiếu thận trọng, cẩu thả, sơ suất
예방
việc tiêm dự phòng, việc tiêm phòng; mũi thuốc tiêm phòng
chú thích, chú giải
력하다
tập trung, cố gắng, ráng sức, dồn sức
sự chăm chú quan sát, sự quan tâm theo dõi, ánh mắt dõi theo
목되다
được quan tâm theo dõi, được chăm chú quan sát
목하다
chăm chú theo dõi, quan tâm theo dõi
sự đặt hàng
2
sự đặt trước, sự yêu cầu trước
문 생산
sản xuất theo đơn hàng
문서
đơn đặt hàng
문제
chế độ sản xuất theo đơn hàng, phương thức sản xuất theo đơn hàng
문하다2
nhờ, yêu cầu
sự đổ, sự rót, sự truyền
2
việc nhồi nhét, sự nhồi sọ
입되다
được đổ, được rót, được truyền
입되다2
được nhồi nhét
입식
phương thức truyền, phương thức truyền dẫn
입식2
phương thức nhồi nhét, phương thức nhồi sọ
입하다
rót, đổ, truyền vào
셀프 유소
trạm đổ xăng tự động
sự nhận đặt hàng
tiền đặt hàng
sự thầu lại, sự giao khoán lại
việc theo dõi đặc biệt, đặc biệt chú ý
việc tiêm
사기
ống tiêm, bơm kim tiêm, ống xi lanh tiêm
사액
dung dịch tiêm, thuốc tiêm
사약
thuốc tiêm
sự nhìn chăm chú, việc nhìn chằm chằm
2
sự chăm chú theo dõi
시하다
nhìn chăm chú, nhìn chằm chằm
việc đổ xăng, việc đổ dầu
유소
trạm xăng dầu, cây xăng
유하다
đổ xăng, đổ dầu
sự chú ý, sự lưu ý
2
sự chú ý, sự tập trung
3
sự lưu ý
의력
khả năng chú ý, khả năng tập trung
의보
bản tin thời tiết đặc biệt
trận mưa lớn
2
sự dồn dập như mưa, sự tới tấp
하다
đổ mưa lớn
하다2
đến tới tấp, đến dồn dập như mưa
한파 의보
dự báo đợt lạnh, dự báo đợt rét
호우 의보
sự cảnh báo có mưa lớn, sự cảnh báo có mua to

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경주하다 :
    1. tập trung, dành hết cho

Cách đọc từ vựng 경주하다 : [경주하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.