Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 그렇지만
그렇지만
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : nhưng, tuy nhiên
앞에서 말한 내용과 대립되는 내용을 나타내어, 그것이 사실이지만.
Diễn đạt nội dung ngược lại với nội dung đã nói ở trước đó, điều đó là sự thật nhưng...

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그렇지만 자산어느 정도 있어서 갱생의 가능성이 있습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇지만 필요하다공산주의장점어느 정도 받아들일 수 있다고 봅니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
모든 부모가 다 그렇지만 우리 아버지특히 자식들 일에는 돈을 아끼지 않는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 어려운 일을 해낸 내가 대견하게 느껴졌다. 그렇지만 이제는 일을 그만하고 휴식 취해야 할 시점이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
직장 일이 쉽지는 않았다. 그렇지만 그렇다고 포기할 수도 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 그렇지만 꽃이 진 뒤에도 계속 성장해서 열매를 감싸는 기능을 하는 것도 있단다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 그렇지만 만들고 난 뒤 뒤치다꺼리가 힘들어서 자주는 못 해요.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
네. 그렇지만 너무 오랫동안 드시는 것은 좋지 않습니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그렇지만 :
    1. nhưng, tuy nhiên

Cách đọc từ vựng 그렇지만 : [그러치만]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.