Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 권면
권면
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự khuyên bảo, sự động viên
어떤 일을 하도록 힘써 권하고 충고함.
Ra sức khuyến cáo và khuyên làm việc gì đó.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
그래서 저는 젊은이들에게 근성 키우라고 권면을 합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
권면을 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
권면주다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
권면잊다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
권면알아듣다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
권면 새기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
형제아버지마지막으로 하셨던 우애에 대한 권면을 잊고 서로 등을 돌린 채 살았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고대 철학자의 책에는 현대정치인권면으로 삼을 만한 격언많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 항상 정직하라고 하신 선생님권면마음 깊이 새기고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
많은 친구들이 헤어진 남자 친구를 잊으라고 권면 주었지만 그를 잊기는 어려웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
권 - 勸
khuyến
lời khuyên dai dẳng, sự khuyên mạnh mẽ
하다
khuyên dai dẳng, khuyên mạnh mẽ
sự khuyến cáo, sự khuyên bảo
고하다
khuyến cáo
sự khuyên bảo, sự động viên
người trợ tế
선징악
(sự) khuyến thiện trừng ác
sự khuyên nhủ, sự khuyên bảo
유하다
khuyên nhủ, khuyên bảo
sự khuyến khích, sự đề nghị, sự cổ vũ, sự động viên
장되다
được khuyến khích, được cổ vũ, được động viên
장하다
khuyến khích, cổ vũ, động viên
하다
khuyên, khuyên nhủ, khuyên bảo
하다2
mời (ăn, ngồi, dùng)
면 - 勉
miễn , mẫn
sự khuyên bảo, sự động viên
sự cần mẫn
tính cần mẫn
một cách cần mẫn
sự chăm học

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 권면 :
    1. sự khuyên bảo, sự động viên

Cách đọc từ vựng 권면 : [권ː면]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.