Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 다듬다
다듬다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : gọt bỏ, cắt tỉa
사용할 수 있도록 필요 없는 부분을 버리고 손질하다.
Chỉnh sửa và bỏ đi phần không cần để có thể sử dụng được.
2 : cắt tỉa, chỉnh sửa, điều chỉnh
맵시가 나도록 고른 상태로 손질하다.
Chỉnh sửa về trạng thái gọn gàng để trông đẹp mắt.
3 : trau chuốt
글이나 문장 등을 바르고 짜임새 있게 고치다.
Chỉnh sửa câu văn hay bài viết cho đúng và có bố cục.
4 : chỉnh
잘 나오도록 소리를 고르게 하다.
Chỉnh âm thanh cho hay.
5 : chỉnh sửa, san bằng
표면 등을 고르게 손질하다.
Chỉnh bề mặt cho ngay thẳng.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가만가만히 쓰다듬다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가지런하게 다듬다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
개털을 쓰다듬다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
고갱이를 다듬다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
구레나룻을 다듬다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국거리를 다듬다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
국어를 다듬다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
귀밑머리를 다듬다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기침하며 목을 다듬다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 다듬다 :
    1. gọt bỏ, cắt tỉa
    2. cắt tỉa, chỉnh sửa, điều chỉnh
    3. trau chuốt
    4. chỉnh
    5. chỉnh sửa, san bằng

Cách đọc từ vựng 다듬다 : [다듬따]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.