Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 강아지
강아지
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : chó con, cún con
개의 새끼.
Con chó còn nhỏ.
2 : cún
부모나 할아버지, 할머니가 자식이나 손주를 귀여워하면서 부르는 말.
Từ mà cha mẹ hay ông bà trìu mến gọi con hay cháu.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 집 강아지발자국 소리만 듣고도 우리 가족 가름할 수 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생은 강아지를 가만두지 않고 계속 귀찮게 굴었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리집 강아지는 십 초도 가만히 있지 않고 방방 뛰고 소리를 낸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아버지는 아픈 강아지가축병원 데려갔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 새, 강아지, 고양이각색동물 키우고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강아지발바닥을 핥아서 나는 간질간질 간지러운 느낌에 잠에서 깨고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집 강아지자꾸 이빨가구를 갉아 걱정이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
강아지 감기다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
우리 집 강아지항상 내 옆에 감긴 채 나를 졸졸 따라다닌다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지수는 새, 강아지, 고양이 등 각색의 동물 키우고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 강아지 :
    1. chó con, cún con
    2. cún

Cách đọc từ vựng 강아지 : [강아지]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.