Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 날치기하다
날치기하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : giật, cướp giật
남의 물건을 재빨리 훔쳐 달아나다.
Trộm đồ của người khác và nhanh chóng biến mất.
2 : hành động đơn phương
주로 국회에서, 한쪽이 상대방의 동의 없이 어떤 일을 일방적으로 급히 하다.
Một phía đơn phương làm gấp việc nào đó mà không có sự đồng ý của phía khác, chủ yếu trong quốc hội.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
여당은 야당 몰래 국회 모여 노동법을 날치기해서 통과시켰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
악법을 날치기하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
법안을 날치기하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날치기해서 통과시키다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
날치기해서 처리하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
소매치기는 아주머니의 돈을 날치기해서 달아나다가 경찰 붙잡혔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
불량배들은 골목에서 술 취한 사람가방을 날치기했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
재빨리 날치기하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몽땅 날치기하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 날치기하다 :
    1. giật, cướp giật
    2. hành động đơn phương

Cách đọc từ vựng 날치기하다 : [날치기하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.