Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 덥석
덥석
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : vồ vập, đột ngột, nhanh như chớp
갑자기 달려들어 한 번에 물거나 잡는 모양.
Hình ảnh đột nhiên xông vào chụp hoặc cắn trong một lần.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
딸아이는 아빠가 집에 돌아올 때면 쏜살같이 달려가 아빠에게 덥석 안기곤 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 주는 돈 봉투덥석 받으면 스스로 자기 궁색을 드러내는 것 같아 주저했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덥석 내닫다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덥석 잡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덥석 베어 물다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덥석 받다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덥석 물다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
덥석 맡다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
배가 고팠던 승규는 냉장고에서 사과하나 꺼내더니 씻지도 않고 덥석 베어 물었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 긴장한 탓에 고백도 하기 전에 덥석 지수의 손부터 잡아 버렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 덥석 :
    1. vồ vập, đột ngột, nhanh như chớp

Cách đọc từ vựng 덥석 : [덥썩]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.