Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 4 kết quả cho từ : 대꾸
대꾸
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : sự đáp lại, sự trả lời lại, sự phản ứng
남의 말을 듣고 반응하여 하는 말. 짧은 대답.
Lời nói phản ứng lại sau khi nghe lời của người khác. Câu trả lời ngắn.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리들은 아무 대꾸하지 않고 선생님꾸중을 가만 듣고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사내는 건들건들한 태도불량스럽게 대꾸했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 아내잔소리대충 건성으로 대꾸했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
며느리의 퉁명스러운 대꾸시어머니혼자서 뭐라고 고시랑거렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬박꼬박 대꾸를 하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그녀는 항상 나긋한 태도남편을 대했고 한 번도 남편에게 화를 내거나 대꾸를 하는 법이 없었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리가 입을 나불나불하면서 대꾸를 하다가 혼난 게지.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
동생은 아버지야단을 맞으면서도 입을 나불대며 대꾸를 해 댔다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 대꾸 :
    1. sự đáp lại, sự trả lời lại, sự phản ứng

Cách đọc từ vựng 대꾸 : [대ː꾸]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.