Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 삐끗하다
삐끗하다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : lệch lạc, chệch hướng
일이 어긋나서 제대로 되지 않거나 잘못되다.
Công việc sai lệch không được làm đúng hoặc bị làm sai.
2 : làm sai khớp, trật khớp, vẹo đốt (khớp xương)
손이나 발과 같은 신체의 일부가 비틀려서 뼈마디가 어긋나다. 또는 그렇게 하다.
Một phần của cơ thể như bàn tay hay bàn chân bị vặn nên đốt xương chệch đi. Hoặc làm cho như vậy.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
민준이는 신이 나서 껑충대다 발목 삐끗했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 버스에서 내려서다가 발목 삐끗했어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
계단을 내려오다가 발을 삐끗했더니 발목 뚱뚱하게 부어올랐다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
팔을 삐끗했다더니 좀 괜찮은 거야?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
발목을 삐끗하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그렇게 미적거리다가 삐끗하면 약속시간에 늦어.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
중요한 연설 중에 말이 삐끗하여 듣고 있사람들이 웃고 말았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 삐끗하다 :
    1. lệch lạc, chệch hướng
    2. làm sai khớp, trật khớp, vẹo đốt khớp xương

Cách đọc từ vựng 삐끗하다 : [삐끄타다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.