Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 216 kết quả cho từ :
1
Phụ tố - 접사

Nghĩa

1 : phiếu, vé
‘자격이나 권리를 증명하는 표’의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'vé, phiếu chứng minh tư cách hay quyền lợi'.
2 :
‘지폐’의 뜻을 더하는 접미사.
Hậu tố thêm nghĩa 'tờ tiền'.

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
권 - 券
khoán
경품
phiếu trúng thưởng
고액
tiền mệnh giá lớn
관람
vé vào xem, vé tham quan
-
phiếu, vé
상품
thẻ quà tặng, phiếu mua hàng
열람
thẻ đọc
유가 증
chứng khoán chuyển đổi, giá chứng khoán
입장
vé vào cửa, vé vào cổng
주차
vé gửi xe
hồ sơ chứng minh, giấy tờ cam kết
2
chứng khoán
sàn giao dịch chứng khoán, sàn chứng khoán
거래소
sở giao dịch chứng khoán
công ty chứng khoán
시장
thị trường chứng khoán
초대
giấy mời, vé mời
항공
vé máy bay
방청
vé mời tham dự
vé số
tiền mới phát hành, tiền mới
hộ chiếu
정기
vé định kì, vé tháng
정액
vé cố định trả trước
trái phiếu, trái khoán, chứng khoán
회원
thẻ hội viên

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 권 :
    1. phiếu, vé

Cách đọc từ vựng 권 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.