Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 콘서트
콘서트
[concert]
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : buổi hòa nhạc
악기를 연주하거나 노래를 하여 청중에게 들려주는 모임.
Buổi họp mặt chơi các nhạc cụ hoặc hát cho khán thính giả thưởng thức.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
전국 각처에서 모인 관중으로 콘서트 장소가득 찼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
전국 각처에서 모인 관중으로 콘서트 장소가득 찼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
콘서트에서 보여준 그 가수열창모든 팬들은 객석에서 일어나 기립 박수를 쳤다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
콘서트장 안은 고막이 터질 정도로 시끄러웠다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 콘서트에서 팬들의 폭발적반응에 고무되어 더욱 멋진 공연 선보였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어제 열린 유명 가수콘서트에서 사고 발생했다며?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
콘서트가 공연되다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
이번 콘서트에서는 관객호응유독 좋았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 콘서트 끝나고 앙코르 무대 이어질 때까지 자리를 뜨지 않고 관람했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 콘서트 :
    1. buổi hòa nhạc

Cách đọc từ vựng 콘서트 : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.