Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 교육용
교육용
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : (sự) dùng cho giáo dục, phục vụ giáo dục
교육을 목적으로 쓰임.
Việc được dùng với mục đích giáo dục.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그래서 저는 아이들한테 교육용 만화 보여 준답니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 학생들이 내용을 쉽게 이해할 수 있도록 교육용 동영상 보여 주었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
지역 소방서에서 어린이들을 위해 안전 교육용 교재를 만들어 배부했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
교 - 敎
giao , giáo
가정
giáo dục gia đình
감리
Giám lí giáo, Hội Giám lí
개신
đạo tin lành
겸임
giáo sư kiêm nhiệm
giáo dục công
육비
chi phí giáo dục công
giáo khoa, chương trình giảng dạy
과 과정
chương trình giảng dạy
과서
sách giáo khoa
과서2
giáo khoa thư
giáo viên, cán bộ giảng dạy
2
sĩ quan huấn luyện
giáo cụ
giáo xứ, giáo khu
thẩm quyền giáo dục
bục giảng
2
học đường, nơi giảng dạy
trường đại học giáo dục, trường đại học sư phạm
tín đồ
sự huấn luyện, sự rèn luyện
2
tập quân sự
2
sự huấn luyện quân sự, sự tập luyện quân sự
giáo lý
무실
phòng giáo viên
무처
phòng giáo vụ
hình mẫu để dạy, mô phạm
sách dạy, giáo trình
sự xúi giục, sự kích động
giáo viên
giáo sinh, giáo viên thực tập
giáo thư
2
chiếu chỉ
2
bài diễn văn
sức mạnh tôn giáo, uy thế tôn giáo
việc giảng dạy
2
giáo sư
수법
phương pháp giảng dạy
수요목
đề cương bài giảng
수진
đội ngũ giáo sư
việc giảng dạy
습소
trung tâm dạy, lớp dạy
sự chỉ dạy
시하다
chỉ dạy, dạy bảo
phòng học, lớp học
2
lớp, lớp học
giáo án
học thức, tri thức, học vấn, kiến thức đại cương, kiến thức chung
양미
nét tao nhã, nét thanh tao
양서
sách giáo huấn, sách giáo dục
양인
người có học thức
역자
chức sắc nhà thờ
người cùng đạo
giáo viên
sự giáo dục
육가
nhà giáo dục
육계
hệ thống giáo dục, khối giáo dục
육 과정
chương trình giảng dạy
육 기관
cơ quan giáo dục
육 대학
trường sư phạm tiểu học
육되다
được giáo dục, được đào tạo
육 목표
mục tiêu giáo dục
육법
luật giáo dục
육부
Bộ giáo dục
육부2
ban giáo dục
육비
phí giáo dục
육비2
ngân sách giáo dục
육 실습
thực tập giảng dạy
육열
nhiệt huyết giáo dục
육용
(sự) dùng cho giáo dục, phục vụ giáo dục
육적
tính giáo dục
육적
mang tính giáo dục
육 철학
triết học sư phạm
육 철학2
triết lý giáo dục
육청
Sở giáo dục
육 평가
việc đánh giá giáo dục
육하다
giáo dục, dạy
육학
giáo dục học
tín đồ
giáo trình
giáo điều
2
Niềm tin tôn giáo
조적
tính giáo điều
조적
mang tính giáo điều
조주의
chủ nghĩa giáo điều
giáo chủ
thánh chỉ, giáo chỉ, chỉ dụ
nghề giáo
직원
nhân viên trong trường
직자
nhà giáo, cán bộ giảng dạy
bàn giáo viên
quốc giáo
그리스도
đạo Cơ Đốc, đạo Tin Lành
대종
Daejongkyo; Đại tông giáo
대학
giáo sư đại học
Đạo giáo
명예
giáo sư danh dự
sự vô thần, sự không có tôn giáo
무종
không tôn giáo
반면
bài học, kinh nghiệm
phó giáo sư
giáo trình phụ, đồ dùng giảng dạy minh họa
Phật giáo
dị giáo, tà giáo
sự dạy tư, sự dạy thêm
육비
tiền học thêm
sự truyền giáo
người truyền giáo
hội truyền giáo
sự thuyết giáo, sự giảng đạo, bài thuyết giáo
2
sự dạy bảo, sự khuyên răn, việc khuyên răn
nhà thuyết giáo, người giảng đạo
하다
thuyết giáo, giảng đạo
하다2
khuyên răn, dạy bảo
giáo dục giới tính
đạo Tin lành
원불
Viên Phật Giáo
전인
sự giáo dục toàn diện
조기
sự giáo dục sớm
Thanh giáo
초등
giáo dục tiểu học
침례
Baptist giáo
sự dưỡng thai
giáo viên thường
평생
giáo dục thường xuyên
sự truyền giáo, sự truyền đạo
하다
truyền đạo, truyền giáo
giáo dục học đường
Hồi giáo, đạo Hồi
육대학
Đại học Sư phạm
giáo phái, môn phái
thước giảng bài, que chỉ
sự giáo hóa
화되다
được giáo hóa
화력
sức giáo hóa, khả năng giáo hóa
giáo hoàng
giáo hội, nhà thờ
회당
nhà thờ, thánh đường
회 음악
nhạc nhà thờ
sự giáo huấn
훈성
tính giáo huấn
훈적
tính giáo huấn
훈적
mang tính giáo huấn
Thiên Chúa giáo La Mã, đạo Công giáo
그리스도
đạo Cơ Đốc, đạo Tin Lành
기독
Cơ Đốc giáo
기독
tín đồ Cơ Đốc giáo
다신
đa thần giáo
담임
giáo viên chủ nhiệm
sự bỏ đạo, sự bội giáo, sự cải đạo
người bỏ đạo, người bội giáo, người cải đạo
하다
bỏ đạo, bội giáo, cải đạo
sự tử vì đạo
người tử vì đạo
하다
tuẫn giáo, tử vì đạo
đạo Tin lành
신흥 종
tôn giáo mới
양호
giáo viên y tế
cô giáo, giáo viên nữ
영재
giáo dục năng khiếu, giáo dục tài năng
Nho giáo
유대
Do Thái giáo, đạo Do Thái
유아
giáo dục mầm non
의무
(sự) giáo dục bắt buộc
tín đồ dị giáo
2
tín đồ không phải của Cơ đốc giáo
이슬람
Hồi giáo, đạo Hồi
sự tái giáo dục, sự giáo dục lại, sự tái đào tạo
giáo viên chính quy
2
giáo viên chính thức
trợ giảng
2
trợ giảng
trợ giáo sư
tôn giáo
giới tôn giáo
quan điểm tôn giáo
giáo dân, người theo tôn giáo
tính tôn giáo
mang tính tôn giáo
tôn giáo học
trợ giáo, giáo viên phụ
중등
giáo dục trung học
천주
Thiên Chúa giáo
특수
giáo dục đặc thù
용 - 用
dụng
sự khả dụng
가정
đồ dùng trong gia đình
간접 인
sự dẫn lời gián tiếp
감시 카메라
camera dùng để giám sát, máy quay dùng để theo dõi
겨울
đồ dùng cho mùa đông
sự kiêm, sự kiêm dụng, sự sử dụng kết hợp
되다
được kiêm dụng, được dùng chung, còn được dùng như
하다
kiêm, kiêm dụng, sử dụng kết hợp
việc thuê lao động, sử dụng lao động
되다
được thuê làm, được thuê việc
nhà tuyển dụng, chủ
người tuyển dụng, người thuê mướn
người chủ tuyển dụng, người chủ thuê mướn
하다
thuê mướn lao động, tuyển lao động
공공
sự sử dụng vào mục đích chung, dùng chung
공업
việc dùng cho công nghiệp, nguyên liệu công nghiệp
공업
nước dùng cho công nghiệp
sự dùng chung, của công
sự dùng chung, của chung
ngôn ngữ chung, ngôn ngữ toàn dân
2
ngôn ngữ chung
sự sử dụng quá mức
하다
sử dụng quá mức, lạm dụng
관상
việc dùng làm kiểng, vật nuôi kiểng, cây kiểng
việc dùng vào việc công
thói quen, thông lệ
quán dụng ngữ
quán ngữ, thành ngữ
tính quán ngữ, tính thành ngữ
mang tính quán dụng, mang tính quán ngữ
교육
(sự) dùng cho giáo dục, phục vụ giáo dục
quân dụng
máy bay quân sự
규칙 활
chia theo quy tắc
sự trọng dụng
되다
được trọng dụng
sự thay thế, việc dùng thay, vật thay thế
되다
được dùng thay
vật thay thế
vật thay thế
sự ăn cắp, sự lấy cắp
되다
bị dùng lén
sự trọng dụng, sự tuyển dụng
되다
được trưng dụng, được đề bạt, được bổ nhiệm
하다
trưng dụng, đề bạt, bổ nhiệm
sự vô dụng
thuyết vô dụng, thuyết vô nghĩa
지물
vật vô dụng, kẻ vô tích sự
하다
vô dụng, vô ích, vô tích sự
문화
vật phẩm văn hóa
민간
dân dụng, cái dùng trong dân sự
반사 작
tác dụng phản xạ
반사 작2
tác dụng phản xạ
반사 작2
sự tác dụng ngược, sự tác dụng phản xạ
반작
sự phản ứng lại, sự chống lại
반작2
sự phản tác dụng, sự phản lực
sự sử dụng song song, sự dùng kết hợp cùng lúc
되다
được dùng song song, được dùng đồng thời
하다
sử dụng song song, dùng kết hợp đồng thời
부작
tác dụng phụ, hệ quả không mong muốn
부작2
tác dụng phụ
불규칙
Vị từ bất quy tắc
불규칙 활
Chia bất quy tắc
비상
việc dùng khi có sự cố, đồ dự phòng
사무
đồ dùng văn phòng
việc sử dụng
2
việc sử dụng, việc dùng (người)
quyền sử dụng
되다
được sử dụng
되다2
được sử dụng, được tuyển dụng
lượng sử dụng
tiền cước sử dụng
cách sử dụng, cách dùng
người sử dụng
2
người sử dụng (lao động)
하다2
thuê mướn, dùng, sử dụng (người)
상호 작
tác dụng tương hỗ
việc áp dụng tốt, việc vận dụng tốt
하다
dùng tốt, dùng khéo
선전
việc dùng cho quảng bá, việc dùng cho quảng cáo
công dụng, lợi ích
되다
được sử dụng
없다
vô ích, vô dụng
sự sung công
되다
bị sung công, bị sung vào công quỹ
người dùng, người sử dụng
하다
sung công, sung vào công quỹ
việc dùng làm thức ăn, thức ăn
dầu ăn, dầu rán
tín nhiệm, lòng tin, độ tín nhiệm
2
tín dụng, trạng thái tín dụng
불량
tín dụng xấu
불량자
người có tín dụng xấu
카드
thẻ tín dụng
sự thực tiễn, sự thiết thực
sách hướng dẫn thực tế
tính thực tiễn, tính thiết thực
tính thực tiễn, tính thiết thực
mang tính thực dụng, mang tính thiết thực
주의
chủ nghĩa thực dụng
sự thực tiễn hóa
화되다
được thực tiễn hóa
아동
trẻ em sử dụng, đồ dùng cho thiếu nhi
(sự) lạm dụng, dùng vào mục đích xấu
되다
bị lạm dụng
애완
(sự) dùng chơi vật cưng, nuôi thú cưng
sự ưa dùng, sự thích dùng
되다
được chuộng dùng, được ưa dùng
하다
chuộng dùng, ưa dùng
업무
sự dùng cho công việc, đồ dùng cho công việc
역작
tác dụng ngược
연구
sự dùng cho nghiên cứu
연습
sự dùng cho thực hành, sự dùng cho luyện tập, đồ thực hành, đồ luyện tập
sự dùng sai, sự lạm dụng
되다
bị dùng sai, bị lạm dụng
하다
dùng sai, lạm dụng
-
dùng cho, dùng làm
việc, chuyện
dụng cụ
sự chuyển phát, sự chuyển đồ
달차
xe chuyển hàng, xe chuyển đồ
mục đích sử dụng
tiền tiêu vặt
tiền lệ, ví dụ thực hành
việc, công việc
cách dùng, cách sử dụng
2
sự dùng luật
sự đại tiểu tiện
từ chuyên ngành, thuật ngữ chuyên môn
Vị từ
dịch vụ
quyết tâm
의주도하다
cẩn thận, kỹ lưỡng, kỹ càng
vật dụng, dụng cụ
sự hữu dụng, sự có ích
sự sử dụng trái phép, sự sử dụng trái mục đích
되다
bị sử dụng trái phép, bị sử dụng trái mục đích
tính hữu dụng, tính hữu ích
하다
sử dụng trái phép, sử dụng trái mục đích
하다
hữu dụng, có ích
(sự) dùng để uống, đồ uống
nước uống
하다
dùng để uống
sự trích dẫn
되다
được trích dẫn
mệnh đề dẫn
재임
sự tái bổ nhiệm
재임되다
được tái bổ nhiệm
재활
việc tái sử dụng
재활되다
được tái sử dụng
재활
sản phẩm tái chế
재활2
đồ dùng tái chế
sự ứng dụng
되다
được ứng dụng
조리
việc dùng trong nấu ăn
직접 인
dẫn trực tiếp
bắt quân dịch
되다
bị bắt quân dịch
하다
bắt quân dịch
sự mượn dùng, sự vay mượn
2
sự vay mượn
2
sự vay mượn, sự rập khuôn, sự sao chép
되다
được mượn dùng, được vay mượn
되다2
được vay mượn
되다2
được vay mượn, bị sao chép
từ vay mượn
chứng từ vay mượn, giấy vay nợ, giấy vay mượn (tiền...)
증서
chứng từ vay mượn, giấy vay nợ, giấy vay mượn (tiền...)
하다
mượn dùng, vay mượn
하다2
vay mượn, rập khuôn, sao chép
sự thông dụng
2
sự dùng chung, sự dùng thay thế cho nhau
되다
được dùng phổ biến
되다2
trở nên thông dụng
되다2
được dùng chung, được dùng như nhau
từ thông dụng
하다
dùng phổ biến
하다2
dùng chung, dùng lẫn lộn, dùng thay thế
sự dùng kết hợp, sự dùng hòa lẫn , sử dụng chung với
2
sự dùng nhầm lẫn, sự dùng sai
되다
được dùng kết hợp, được dùng hòa lẫn
되다2
bị dùng nhầm lẫn, bị dùng sai
하다
dùng kết hợp, dùng hòa lẫn
하다2
dùng nhầm lẫn, dùng sai
sự hoạt dụng, sự tận dụng
2
Chia(vị từ)
되다
được hoạt dụng
하다
vận dụng, ứng dụng
하다2
Chia(vị từ)
chi phí
sự lạm dụng
2
sự lạm quyền
되다
bị lạm dụng
되다2
bị lạm quyền
농업
nguồn nước nông nghiệp
sự đa dụng
도실
phòng đa dụng, phòng đa năng
하다
vô dụng, vô ích, vô tích sự
보조
Vị từ bổ trợ
보조
Vị từ bổ trợ
sự dùng thuốc, sự sử dụng thuốc
하다
dùng thuốc, sử dụng thuốc
vị từ chính
chi phí
sự thường dùng
하다
thường dùng
생활
đồ dùng sinh hoạt
생활
đồ dùng trong sinh hoạt
xe ô tô con
아동
trẻ em sử dụng, đồ dùng cho thiếu nhi
sự núp bóng ô dù
여행
(sự) dùng cho du lịch, đồ du lịch
역이하다
sử dụng trái mục đích
영업
sự dùng cho kinh doanh
thuốc bôi ngoài ra
sự vận dụng, sự sử dụng
되다
được vận dụng, được sử dụng
chi phí sử dụng, chi phí vận hành
하다
vận dụng, vận hành, ứng dụng, hoạt động
sự ứng dụng
되다
được ứng dụng
프로그램
chương trình ứng dụng
(sự) sử dụng
2
(sự) lợi dụng
khách sử dụng, khách hàng, hành khách
당하다
bị lợi dụng, bị tận dụng
되다
được sử dụng, được dùng, được tận dụng
되다2
bị lợi dụng
phí sử dụng
tỷ lệ sử dụng
người sử dụng
하다
sử dụng, tận dụng
일상
ngôn ngữ hằng ngày
việc dùng thường ngày, sự thường dùng hàng ngày
đồ dùng cần thiết hàng ngày, hàng hóa thiết yếu hàng ngày
하다
dùng hàng ngày
일회
đồ dùng một lần
일회
đồ dùng một lần
sự bổ nhiệm
되다
được tuyển dụng
자가
đồ gia dụng, hàng gia dụng
자가2
xe ô tô gia đình, xe ô tô cá nhân
sự tác động
되다
được (bị, chịu) tác động
전문
thuật ngữ chuyên môn, thuật ngữ chuyên ngành
sự dùng riêng
2
sự chuyên dụng
3
sự chuyên dụng
4
sự chuyên dụng
sự dùng vào mục đích khác, sự dùng trái mục đích
되다
được dùng riêng, được chuyên dụng
되다2
được dùng riêng, được chuyên dụng
되다3
được chuyên dụng
되다4
được chuyên dùng
되다
bị dùng vào mục đích khác, bị dùng trái mục đích
차선
làn xe chuyên dụng
하다2
chuyên dụng
하다3
chuyên dụng
하다
dùng vào mục đích khác, dùng trái mục đích
주방
đồ dùng nhà bếp, dụng cụ nấu ăn
되다
được trọng dụng
(sự) mặc, mang, đội
cảm giác mặc, cảm giác mang, cảm giác đội
하다
mặc, mang, đội
sự tuyển dụng
2
sự chọn dùng, sự sử dụng
되다
được tuyển dụng
되다2
được chọn dùng, được lựa chọn, được sử dụng
하다2
chọn dùng, chọn, sử dụng
작물
cây trồng đặc dụng
dụng cụ học tập
호신
đồ dùng để hộ thân, bảo vệ
휴대
đồ xách tay, đồ cầm tay

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 교육용 :
    1. sự dùng cho giáo dục, phục vụ giáo dục

Cách đọc từ vựng 교육용 : [교ː융뇽]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.