Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 꼬물꼬물
꼬물꼬물
Phó từ - 부사

Nghĩa

1 : ngọ nguậy, nhung nhúc, lúc nhúc
작은 몸짓으로 느리게 자꾸 움직이는 모양.
Hình ảnh cử động liên tục một cách chậm chạp với thân hình nhỏ nhắn.
2 : rề rà, lề mề, ườn èo, uốn éo
조금 느리고 게으르게 행동하는 모양.
Hình ảnh hành động một cách hơi chậm chạp và lười biếng.
3 : uốn éo, vặn vẹo, ngọ nguậy, nhúc nhích
몸의 일부를 조금씩 자꾸 움직이는 모양.
Hình ảnh cử động liên tục một phần cơ thể từng chút một.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
꼬물꼬물 행동하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬물꼬물 움직이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
꼬물꼬물 늑장 부리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
응. 아침꼬물꼬물 게으름 피우다 보니 늦었네.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아이는 꼬물꼬물 움직이며 자리에서 일어날 생각하지 않았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
남편은 나갈 시간이 다 되었는데도 꼬물꼬물 늑장을 부렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
손가락을 꼬물꼬물 움직이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
손을 꼬물꼬물 움직이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
발가락을 꼬물꼬물 움직이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
몸을 꼬물꼬물 움직이다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 꼬물꼬물 :
    1. ngọ nguậy, nhung nhúc, lúc nhúc
    2. rề rà, lề mề, ườn èo, uốn éo
    3. uốn éo, vặn vẹo, ngọ nguậy, nhúc nhích

Cách đọc từ vựng 꼬물꼬물 : [꼬물꼬물]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.