Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Phân tích

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 가로수
가로수
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : cây ven đường
길을 따라 줄지어 심은 나무.
Cây được trồng theo hàng dọc đường.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
태풍으로 쓰러진 가로수가 길에 가로놓여 있어서 통행불편하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가로수심다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가로수늘어서다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
인부들은 도로 표지판가리가로수가지를 자르고 있었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가을이 되니 가로수에서 떨어진 낙엽거리에 휘날렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
민준이는 뜨거운 햇볕을 피하려고 가로수 그늘에 섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
시청에서는 가로수잔가지를 자르는 가지치기 작업실시했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가로수가지치기하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
최근 감시원의 눈을 피해 가로수훼손하는 사건자주 일어나고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
곧게 뻗은 길 양 옆에 가로수가 있어 예쁘다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
가 - 街
nhai
-
phố, đường, khu vực
로 - 路
lạc , lộ
đường phố
수 - 樹
thọ , thụ
가로
cây ven đường

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가로수 :
    1. cây ven đường

Cách đọc từ vựng 가로수 : [가로수]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.