Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 가는귀
가는귀
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : tai thính
작은 소리까지 잘 듣는 귀.
Tai nghe rõ cả âm thanh nhỏ.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가는귀먹다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할머니는 가는귀가 먹으셔보청기를 끼고 다니신다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
할아버지는 가는귀가 어두워서 보청기를 끼셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
음악을 크게 듣는 탓인지 동생은 가는귀가 먹은 사람처럼 잘 듣지 못한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
소음이 심한 공장에서 일하다 보니 우리 공장에 가는귀먹은 직원이 많다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
할머니는 가는귀먹은 사람처럼 다른 사람들의 대화에 관심 없이 앉아 계셨다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gi
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 가는귀 :
    1. tai thính

Cách đọc từ vựng 가는귀 : [가는귀]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.