Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 구사하다
구사하다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : sử dụng thành thạo, sử dụng thuần thục
말이나 기교 등을 마음대로 능숙하게 다루어 쓰다.
Vận dụng một cách thuần thục ngôn ngữ hay kỹ năng theo ý mình.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
가성을 구사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
자유자재로 구사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
유창하게 구사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
필체를 구사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
언어를 구사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어휘를 구사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
기술을 구사하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대리중국어 유창하게 구사합니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
구 - 驅
khu
sự sử dụng thành thạo
사되다
được sử dụng thành thạo, được dùng thành thạo
사력
khả năng thành thạo, năng lực sử dụng thuần thục
사하다
sử dụng thành thạo, sử dụng thuần thục
sự diệt trừ
충제
thuốc sổ giun, thuốc trừ giun, thuốc trừ sán
충제2
thuốc trừ sâu
người tiên phong, người đi đầu
2
người đi tiên phong, người đi đầu
tính tiên phong, tính dẫn đầu
mang tính tiên phong
sự bắt chẹt, sự ngược đãi, sự đối xử tệ bạc
박하다
hành hạ, lăng mạ, chửi rủa, sỉ nhục, xỉ vả
sự chạy thành hàng
승승장
sự thắng thế, sự thừa thắng xông lên
승승장하다
thắng thế, thừa thắng xông lên
사 - 使
sứ , sử
công sứ
công sứ quán
sự sử dụng thành thạo
되다
được sử dụng thành thạo, được dùng thành thạo
khả năng thành thạo, năng lực sử dụng thuần thục
하다
sử dụng thành thạo, sử dụng thuần thục
Daesa; đại sứ
đại sứ quán
무력행
sự sử dụng vũ lực
phái viên mật, sứ giả mật
sứ giả
2
tông đồ
gây khiến
동법
phép gây khiến (trong ngôn ngữ)
satto; ngài, quan lớn
sứ mệnh, sứ mạng
명감
tinh thần sứ mệnh
sứ thần
sự sai khiến, sự sai bảo, phục dịch
2
sai khiến
việc sử dụng
2
việc sử dụng, việc dùng (người)
용권
quyền sử dụng
용되다
được sử dụng
용되다2
được sử dụng, được tuyển dụng
용량
lượng sử dụng
용료
tiền cước sử dụng
용법
cách sử dụng, cách dùng
용자
người sử dụng
용자2
người sử dụng (lao động)
용하다2
thuê mướn, dùng, sử dụng (người)
phái viên
절단
phái đoàn
sự kích động, sự xúi giục
주하다
xúi bẩy, xúi giục
nhân viên tạp vụ, người giúp việc
giá mà, giá như
저승
thần chết, tử thần
함흥차
Hamheung sai sứ, sứ thần Hamheung
sự thực thi, sự thực hiện, sự dùng
2
sự tiến hành, sự thực hiện
되다
được thực thi, được thực hiện, được dùng
되다2
được tiến hành, được thực hiện
하다
thực thi, thực hiện, dùng
하다2
tiến hành, thực hiện
Quan hệ chủ tớ ; Quan hệ lao động giữa người lao động và người sử dụng lao động
동법
phép gây khiến (trong ngôn ngữ)
satto; ngài, quan lớn
주하다
xúi bẩy, xúi giục
thiên sứ
2
tiên, thánh, thiên thần
đặc sứ
(sự) hành hạ, bóc lột
당하다
bị khổ sai, bị vắt kiệt sức
되다
bị lạm dụng tàn tệ, bị bắt lao động khổ sai, bị bắt nô dịch
하다
bắt lao động khổ sai, bắt nô dịch

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 구사하다 :
    1. sử dụng thành thạo, sử dụng thuần thục

Cách đọc từ vựng 구사하다 : [구사하다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.