Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : hanh khô
hanh khô
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : 쪽파,마른, 건조한, 물기없는

Ví dụ

[Được tìm tự động]
Có nhiều lý do cho tính thanh khoản của nền kinh tế toàn cầu, khiến cho việc dự đoán trở nên rất khó khăn
현행 공무원행동강령은 직무관련사람으로부터 선물을 받지 못하게 돼 있지만, 이번 사례처럼 150만 원 정도액수는 크게 문제 되지 않는 게 현실입니다.
→Quy tắc hành động công chức hiện hành không được phép nhận quà từ những người liên quan đến công việc, nhưng thực tế như trường hợp này, số tiền khoảng 1,5 triệu won không phải là vấn đề lớn.
건강한 성인의 침을 모은 후 성분분석해봤습니다.
Sau khi thu thập mẫu nước bọt của những người trưởng thành khỏe, chúng tôi đã tiến hành phân tích thành phần của chúng.
성폭력 치료 프로그램 40시간 이수와 5년 동안 아동청소년, 장애인 복지시설 취업 제한함께 명령했습니다.
ngoài ra còn lệnh cho hắn phải hoàn hoàn thành khóa trị liệu bạo lực tình dục trong 40 tiếng và bị hạn chế làm việc tại các cơ sở phúc lợi dành cho trẻ em, thanh thiếu niên và người tàn tật trong vòng 5 năm.
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng hanh khô :
    1. 쪽파,마른, 건조한, 물기없는

Cách đọc từ vựng hanh khô : Không có phần phát âm cho từ vựng này. Nhưng bạn có thể phát âm thanh trong ứng dụng

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
internet
.

Hohohi đã có mặt trên app. Click để tải app hohohi cho androidiphone Kết nối với hohohi qua group "Hàn Quốc Tốc Hành"