Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 그을리다
Chủ đề : Mỹ phẩm
그을리다1
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : sạm đen
햇볕이나 불, 연기에 닿아 검게 되다.
Bị đen vì chạm vào khói, lửa hay ánh nắng mặt trời.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
동생은 해수욕장 다녀오얼굴이 가맣게 그을렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가무잡잡하게 그을리다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
햇볕을 너무 많이 쬐면 얼굴 가무잡잡하게 그을린다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
휴가를 다녀온 지수피부가 거멓게 그을렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
한여름에 하루 종일 밭에서 일한 농부얼굴은 거무데데하게 그을렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
밭에서 일하는 농부피부 쨍쨍한 햇빛으로 거무뎅뎅하게 그을렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
산골 소년얼굴햇빛에 그을려 약간 거무레했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
얼굴이 거무스레하게 그을린 것 같다. 어디 다녀왔어?
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 그을리다 :
    1. sạm đen

Cách đọc từ vựng 그을리다 : [그을리다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.