Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 2 kết quả cho từ : 처음
처음
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : đầu tiên; lần đầu tiên
차례나 시간상으로 맨 앞.
Trước hết về thứ tự hay thời gian.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
우리 애는 처음 보는 사람한테는 낯을 가리고 말도 잘 안 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
위대한 과학적 이론처음에는 가정에서부터 출발한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
아내는 처음가정적 이미지와는 달리 집안일별로 신경을 안 썼다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
작가처음에 붙인 가제마음에 들어 그 제목으로 소설을 내기로 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가판 작업실수가 있어 인쇄 작업처음부터 다시 해야 했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
처음에는 어려웠던 문제각도를 바꾸어 접근해 보니 쉽게 풀렸다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
처음 보는 사람이 나에게 반말찍찍 갈겨 몹시 불쾌했다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
잘 갈무리되었다고 생각했던 일에 문제 생겨 다시 처음부터 하게 되었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
처음에는 열 명뿐이던 회원 수가 갈수록 늘어나서 지금은 백 명이 넘는다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
어렸을 때부터 꿈꿨던 대회에서 처음으로 우승했을 때입니다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 처음 :
    1. đầu tiên; lần đầu tiên

Cách đọc từ vựng 처음 : [처음]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?

Kết quả khác

.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.