Trang chủ

Du học Hàn Quốc
Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 경영학
경영학
Danh từ - 명사

Nghĩa

1 : kinh doanh học
기업이나 사업을 관리하고 운영하는 방법을 연구하는 학문.
Môn khoa học nghiên cứu phương pháp điều hành và quản lý công ty hay tổ chức kinh doanh.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
사실 그가 하는 공부란 것은 경영학라기보다 경제학에 더 가까운 것이었다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경영학 전공하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경영학 연구하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경영학 배우다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경영학 공부하다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
대학에서 경영학을 전공한 내 친구지금기업경영자가 되어 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경영학 교육기업과 사회의 변화 따라갈 수 있어야 한다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
그는 대학에서 경영학 전공하고 창업 성공하여 젊은 기업가자리에 올라섰다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
경영학을 전공한 승규는 언젠가 전문 기업인이 될 것을 꿈꾸고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Hán hàn

Bạn có thể xem tất cả các âm hán hàn tại đây
경 - 經
kinh
간접
kinh nghiệm gián tiếp
감각 신
thần kinh cảm giác
sự trôi qua, sự quá hạn
2
sự bước qua, sự kinh qua, sự trải qua
2
quá trình diễn biến, tiến trình
과되다
trôi qua, bị quá hạn
과되다2
trải qua, kinh qua
과하다
trôi qua, quá hạn
과하다2
trải qua, kinh qua
kinh độ
kinh lạc
kinh nghiệm
력 사원
nhân viên có kinh nghiệm
력자
người có kinh nghiệm trong công việc
tuyến đường, lộ trình
2
lộ trình
thâm niên kinh nghiệm
2
tài quản lý đất nước, tài lãnh đạo đất nước
kế toán
kinh phí
상비
chi phí cố định
상 수지
cán cân vãng lai
kinh thư
việc kinh doanh, sự kinh doanh
영권
quyền kinh doanh
영되다
được kinh doanh, được hoạt động kinh doanh
영인
nhà kinh doanh, doanh nhân
영자
doanh nhân, nhà doanh nghiệp
영진
ban điều hành
영학
kinh doanh học
quy trình
위서
bản tường trình
sự quá cảnh, sự đi qua
2
sự thông qua
유지
nơi đi qua, nơi ghé qua
유하다
ghé qua, đi qua
유하다2
sự thông qua
sách kinh điển
2
sách kinh, bộ kinh
kinh tế, nền kinh tế
2
môn kinh tế
2
kinh tế
제 개발
sự phát triển kinh tế
제계
giới kinh tế
제관
quan điểm kinh tế
제관념
quan niệm thực tế, sự biết tính kinh tế
제권
khu vực kinh tế
제권
quyền kinh tế
제난
vấn nạn kinh tế
제력
năng lực kinh tế
제 발전
sự phát triển kinh tế
제성
tính kinh tế
제 성장
sự tăng trưởng kinh tế
제 성장률
tỷ lệ tăng trưởng kinh tế
제적
tính kinh tế, mặt kinh tế
제적2
tính kinh tế
제적
mang tính kinh tế, về mặt kinh tế
제적2
có tính kinh tế, một cách kinh tế.
제 지표
chỉ số kinh tế
제학
kinh tế học
제학자
nhà kinh tế học
제 협력
sự hợp tác kinh tế
제 활동
hoạt động kinh tế
kinh bảng
kinh nghiệm
험담
câu chuyện về kinh nghiệm bản thân
험되다
được trải nghiệm, được kinh nghiệm qua
험론
kinh nghiệm luận, thuyết kinh nghiệm
험자
người có kinh nghiệm
험적
tính kinh nghiệm
험적
mang tính kinh nghiệm
험주의
chủ nghĩa kinh nghiệm
험하다
trải nghiệm, kinh qua
huyệt đạo
sự hợp tác kinh tế
계획
kinh tế kế hoạch
시신
thần kinh thị giác
구약 성
Kinh Cựu ước
국제
kinh tế quốc tế
대장
đại trường kinh
말초 신
thần kinh ngoại biên
무신
sự mất cảm giác
무신2
sự vô tri vô giác, sự vô cảm
무신하다2
vô tri vô giác, vô cảm
kinh Phật
kinh thánh
dây thần kinh
2
thần kinh, đầu óc
hệ thần kinh
khoa tâm thần, bệnh viện tâm thần
thuộc về thần kinh, tính thần kinh
쇠약
suy nhược thần kinh, suy nhược tinh thần
외과
khoa ngoại thần kinh, bệnh viện ngoại khoa
cuộc chiến thần kinh
2
cuộc đấu trí
조직
mô thần kinh
chứng thần kinh, chứng tâm thần
tính cáu kỉnh, sự cáu kỉnh
질적
tính cáu kỉnh
질적
mang tính cáu kỉnh
chứng đau dây thần kinh
신약 성
kinh thánh Tân ước
운동 신
thần kinh vận động
kinh nguyệt, hành kinh
유통
lộ trình lưu thông (hàng hóa)
중추 신
trung khu thần kinh
lần bị hành kinh đầu tiên, lần kinh nguyệt đầu tiên, lần thấy tháng đầu tiên
팔만대장
Palmandaejanggyeong; Bát Vạn Đại Tạng Kinh
sự mãn kinh
가계
Kinh tế gia đình
정치 제 대학
Đại học Kinh tế Chính trị
국립 제 대학
Đại học Kinh tế Quốc dân
뇌신외과
Khoa ngoại thần kinh não
kinh tế và tài chính
kinh tế - chính trị
영 - 營
dinh , doanh
việc kinh doanh, sự kinh doanh
quyền kinh doanh
되다
được kinh doanh, được hoạt động kinh doanh
nhà kinh doanh, doanh nhân
doanh nhân, nhà doanh nghiệp
ban điều hành
kinh doanh học
sự trực thuộc thành phố, dự án của thành phố
quốc doanh, công
방송
phát thanh truyền hình công, phát thanh truyền hình quốc doanh
quốc doanh
quốc doanh
방송
phát thanh truyền hình quốc gia
sự quốc doanh hóa
화되다
được quốc doanh hóa
doanh trại, nơi đóng quân
dân tự quản lý, tư nhân
방송
truyền hình tư nhân, truyền thanh tư nhân
sự tư nhân hóa
화되다
được tư nhân hóa
doanh trại quân đội
nhà tù quân đội, trại giam trong quân đội
sự điều hành, sự vận hành, hoạt động
sự khó khăn trong quản lý điều hành, sự khó hoạt động, sự khó vận hành
되다
được điều hành, được vận hành
sự tòng quân
하다
nhập ngũ, tòng quân
việc trực tiếp kinh doanh
하다
trực tiếp kinh doanh
khối, phe, phái
2
doanh trại
sự trốn doanh trại
lính trốn trại, lính đào ngũ
하다
trốn trại, đào ngũ
하다
Điều hành
sự làm nông nghiệp
리 단체
tổ chức phi lợi nhuận
doanh trại, sự cắm trại, sự đóng quân
2
sự cắm trại
khách cắm trại
khu cắm trại, khu dựng lều trại
sự làm nông nghiệp
lợi nhuận
dinh dưỡng
양가
giá trị dinh dưỡng
양가2
giá trị
양분
thành phần dinh dưỡng
양사
chuyên gia dinh dưỡng
양소
chất dinh dưỡng
양식
thực phẩm bổ dưỡng, món ăn bổ dưỡng
양실조
sự suy dinh dưỡng
양제
thuốc bổ
việc kinh doanh
업시간
giờ bán hàng, thời gian mở cửa hàng
업용
sự dùng cho kinh doanh
sự điều khiển, sự trông nom
위하다
điều khiển, trông nom
되다
được điều hành, được vận hành
하다
điều hành, vận hành, hoạt động
tự kinh doanh
nhà nông tự quản
công việc tự kinh doanh, công việc tự quản lý
학 - 學
học
가정
gia chánh học
가정
sự học tập ở gia đình, sự học tập ở nhà
간호 대
đại học đào tạo y tá
sự khai giảng, sự đi học trở lại
ngày khai giảng, ngày khai trường, ngày bắt đầu đi học lại
하다
khai giảng, khai trường, bắt đầu đi học lại
건축
kiến trúc học
겨울 방
kỳ nghỉ đông, sự nghỉ đông
sự kiến tập, sự đi thực tế
하다
đi kiến tập, đi thực tế
경영
kinh doanh học
경제
kinh tế học
경제
nhà kinh tế học
경찰 대
đại học cảnh sát
고고
khảo cổ học
고고
nhà khảo cổ học
고고
tính khảo cổ học
고고
mang tính khảo cổ học
고등
trường trung học phổ thông
고등
học sinh trung học phổ thông
고전 문
văn học cổ điển
sự tự trang trải học phí
lớp lớn, lớp cao cấp
trình độ cao
học sinh tự trang trải học phí
공군 사관
trường sĩ quan không quân
공립
trường công lập
공업 고등
trường trung học phổ thông công nghiệp, trường trung học phổ thông dạy nghề
ngành công nghệ
(sự) cùng học
nhà công nghệ học
khu trưng bày khoa học
người làm khoa học
tính khoa học
nhà khoa học
khoa học, tính khoa học
thuộc về khoa học, mang tính khoa học
sách khoa học
sự khoa học hóa
화되다
được khoa học hóa
quang học
교육 대
trường sư phạm tiểu học
교육 철
triết học sư phạm
교육 철2
triết lý giáo dục
교육
giáo dục học
구비 문
văn học truyền khẩu, văn học truyền miệng
국립 대
đại học công lập
국문
quốc văn học
국민
trường tiểu học, trường cấp 1
국민
học sinh tiểu học
국어
quốc ngữ học
quốc học
군사
quân sự học
기상
khí tượng học
đại học
2
đại học (college)
con đường quanh trường đại học
2
môi trường sinh viên
trường đại học
교수
giáo sư đại học
능력 시험
kì thi năng lực vào đại học, kì thi đại học
trường cao học, trường sau đại học
원생
học viên cao học, nghiên cứu sinh sau đại học
học giả ưu tú, nhà khoa học ưu tú
làng đại học
sự tự học, việc tự học
bằng cử nhân tự học
동문수
việc học chung
동문수하다
học cùng, học chung
동물
động vật học
동양 의
Đông y, y học phương Đông
동양
Đông phương học
sự cùng học
2
bạn cùng học
2
người cùng chuyên ngành
Donghak, Đông Học
sự học muộn, sự học trễ
sự chăm học
무기정
sự đình chỉ học tập vô thời hạn
vô học, thất học
văn học
giới văn học
nhà nghiên cứu văn học
giải thưởng văn học
tính văn học, giá trị văn học
nhà văn, văn nhân
작품
tác phẩm văn học
mang tính văn học
문헌 정보
khoa học thư viện
문헌
văn hiến học
문화 인류
văn hóa nhân loại học
물리
vật lý học
물리
nhà vật lý học, nhà nghiên cứu vật lý
미생물
vi sinh vật học
미취
sự chưa đi học, sự chưa đến trường
mỹ học
tính mỹ học
mang tính mĩ học
민속
dân tộc học
bác học, thông thái, uyên bác
다식
sự thông thái, sự học cao hiểu rộng
하다
thông thái, học cao hiểu rộng
방송 대
đại học từ xa
방송 대2
đại học phát thanh truyền hình
luật học, môn học luật
nhà nghiên cứu luật
병리
bệnh lý học
부속 고등
trường trung học phổ thông trực thuộc
부속 중
trường trung học cơ sở trực thuộc
비과
tính phi khoa học
비과
mang tính phi khoa học
사관
trường sĩ quan
사립 대
đại học dân lập
사립
trường dân lập
사범 대
đại học sư phạm
sử học
sử gia, nhà sử học
사회 과
khoa học xã hội
사회
xã hội học
trường đại học và doanh nghiệp, doanh nghiệp với nhà trường
서양 의
y học phương Tây, Tây y
서지
Ngành học tư liệu
học giả uyên bác, nhà thông thái
người đầu ngành
성리
Tân Khổng giáo, Tân Nho giáo
수사
tu từ học
수의
thú y học
sự học hỏi, sự nghiên cứu
toán học
능력 시험
cuộc thi năng lực học tập
여행
sự đi tham quan, sự đi thực tế
nhà toán học
tính chất toán học
2
tính chất toán học
mang tính toán học
2
mang tính tính toán
하다
theo học, đi học
하다
học hỏi, học tập
식물
thực vật học
실업
trường nghề, trường dạy nghề
dược học
어문
ngữ văn học
ngữ học, ngôn ngữ học
2
sự học ngoại ngữ, sự học tiếng
연수
tu nghiệp ngoại ngữ
trung tâm ngoại ngữ
động lực học
dịch học
dịch tễ học
유전 공
ngành công nghệ di truyền
유전
di truyền học
sự du học
việc đi học xa quê, việc học xa nhà
Nho học
du học sinh
인류
nhân chủng học, nhân loại học
인문 과
khoa học nhân văn
인문
nhân văn học
인생철
triết lí nhân sinh
인생철2
triết học về nhân sinh
nhập học
tiền nhập học
tỉ lệ nhập học
học sinh nhập học
시험
cuộc thi tuyển sinh
lễ nhập học
재입
sự nhập học lại
(sự) đang theo học
học sinh đang theo học
하다
đang theo học
sự chuyển trường
học sinh chuyển trường
하다
chuyển trường
정치
chính trị học
주일
lớp học ngày Chúa nhật
trường trung học cơ sở
học sinh trung học cơ sở
중화
hóa công nghiệp nặng, công nghiệp hóa học và công nghiệp nặng
중화 공업
công nghiệp hóa học và công nghiệp nặng, ngành công nghiệp hóa công nghiệp nặng
지질
địa chất học
sự học lên cao
tỉ lệ học lên cao, tỉ lệ học tiếp
하다
học lên cao, học tiếp
초등
trường tiểu học, trường cấp một
초등
học sinh tiểu học
생회
tổng hội sinh viên
sự nghỉ học, sự thôi học
2
sự đuổi học, sự buộc thôi học
하다
nghỉ học, thôi học
-
học
giới học thuật
trường học
교 교육
giáo dục học đường
교생활
sinh hoạt học đường
교장
hiệu trưởng
구적
tính chất học thuật, tính chất kinh viện
구적
mang tính chất học thuật, mang tính chất kinh viện
구파
phái học thuật, phái kinh viện
nhóm trường
군단
chương trình huấn luyện sĩ quan dự bị, ROTC (Reserve Officers' Training Corps)
lớp, cấp học
급 문고
sách của lớp, thư viện lớp
học kì
trong trường
niên học, năm học
2
lớp, năm
học trò, học sinh
học lực
lý lịch học tập
tuổi đến trường
2
độ tuổi đi học
령기
thời kì độ tuổi đến trường
truyền thống học thuật, dòng chảy học thuật
2
mối quan hệ đồng môn
sự học hành, học vấn
문적
tính chất học vấn
문적
mang tính chất học vấn
mã số sinh viên
2
số hiệu sinh viên, mã năm nhập học
bằng cấp, trình độ học vấn
2
đẳng cấp học hành
tạp chí chuyên ngành
2
báo trường, tạp chí của trường, bản tin trường
보사
tòa soạn báo trường, nhóm báo của trường
đại học
2
đại học
부모
phụ huynh
부형
phụ huynh
học phí
học giả
2
cử nhân
học sinh
생복
đồng phục học sinh
생복2
quần áo học sinh
생증
thẻ học sinh, thẻ sinh viên
생회
hội học sinh, hội sinh viên
học thuyết
học thuật
술적
tính học thuật
술적
mang tính học thuật
술지
tạp chí học thuật, tạp chí khoa học
술회의
hội thảo khoa học
sự học tập
습되다
được học tập
습시키다
cho học, bắt học
습자
người học
습장
quyển vở
습지
tài liệu học ở nhà
kiến thức
2
học vấn và kiến thức
nghiệp học, việc học
한문
Hán văn học
한문2
Văn học chữ Hán
한의
y học cổ truyền Hàn, y học dân tộc Hàn
해부
giải phẫu học
hóa học
반응
phản ứng hóa học
섬유
sợi hóa học, sợi tổng hợp
약품
dược phẩm hóa học
조미료
chất điều vị hóa học
người đi sau
Tín chỉ
농림 대
Đại học Nông Lâm
농과 대
Đại học Nông Nghiệp
공과대
Đại học Bách Khoa
법과대
Đại học Luật
사범대
Đại học sư phạm
교육대
Đại học Sư phạm
물리 대
Đại học Khoa học Tự nhiên
교통대
Đại học Giao thông Vận tải
정치 경제 대
Đại học Kinh tế Chính trị
국립 경제 대
Đại học Kinh tế Quốc dân
수자원 대하교
Đại học Thủy lợi
기하
hình học, môn hình học
남녀 공
việc nam nữ học chung trường, trường nam nữ học chung
trường nam sinh
논리
môn lô gic học
농업 고등
trường trung học nông nghiệp
nông học
nông học
단과 대
đại học chuyên ngành
미취
sự chưa đi học, sự chưa đến trường
sự nghỉ hè, kỳ nghỉ
하다
nghỉ (hè, đông)
sự trở lại học, sự vào học lại
học sinh trở lại học, học sinh vào học lại
하다
đi học lại, trở lại học
상업 고등
Trường trung học thương mại
생태
sinh thái học
생화
sinh hoá học
trường tiểu học
시범
trường thí điểm
신문 방송
ngành báo chí truyền thông
thần học
ngành học mới
nhà thần học
thực học
2
(phong trào) Thực học
심리
tâm lý học
야간
trường dạy ban đêm, trung tâm dạy ban đêm
việc học đêm, việc học khuya
2
lớp học tối, lớp học ban đêm, lớp học ngoài giờ hành chính
dược học
언어
ngôn ngữ học
언어
nhà ngôn ngữ học
여성
phụ nữ học, ngành học về phụ nữ
여자 고등
trường cấp ba nữ sinh
여자 대
trường đại học nữ sinh
여자 중
trường cấp hai nữ sinh
trường nữ
역사
lịch sử học, ngành lịch sử
영문
văn học Anh
영문2
văn học tiếng Anh, khoa văn học Anh
예술 대
đại học nghệ thuật
윤리
luân lí học
y học
giới y học
sinh viên ngành y, chuyên viên ngành y
học giả ngành y
tính y học
mang tính y học

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 경영학 :
    1. kinh doanh học

Cách đọc từ vựng 경영학 : [경영학]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.