Trang chủ

Luyện thi topik
Ngữ pháp
Hán hàn
Từ vựng theo chủ đề

Bài viết
Học tiếng hàn
Thời sự tiếng hàn
Giao tiếp tiếng hàn
Bài hát tiếng hàn
Topik Tiếng Hàn

Từ vựng đã lưu
Luyện tập từ vựng
Dịch, phân tích từ vựng
Tìm tên tiếng hàn (Beta)

Đăng nhập
Có 1 kết quả cho từ : 따지다
따지다
Động từ - 동사

Nghĩa

1 : gạn hỏi, tra hỏi
잘못이나 문제가 있는 일을 똑똑히 묻고 분명한 답을 요구하다.
Hỏi rành rọt và yêu cầu câu trả lời rõ ràng về điều sai trái hay có vấn đề.
2 : phân định, vạch rõ
옳고 그름, 맞고 틀림 등을 자세히 밝히고 가리다.
Làm sáng tỏ và phân biệt cụ thể đúng sai, phải quấy.
3 : cân nhắc
이익이나 관계 등을 자세히 생각하다.
Suy nghĩ cụ thể về lợi ích hay quan hệ...
4 : tính về, xét đến
계획을 세우거나 일을 하는 데에 어떤 것을 특히 중요하게 생각하다.
Đặc biệt coi trọng điều gì đó trong lập kế hoạch hay làm việc.
5 : suy tính, cân nhắc
무엇을 기준으로 하여 생각하거나 헤아리다.
Lấy cái gì đó làm chuẩn để suy nghĩ hay tính toán.

Ví dụ

[Được tìm tự động]
회사출신 지역을 가름하지 않고 오로지 실력만을 따져 사원 선발하다고 발표하였다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
가부를 따지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
사형 제도 유지와 관련하가부를 따질 필요가 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노사 양측모두 각방이해 따지느라 서로의 입장만 내세우고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간지를 따지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 사주보기 위해 간지를 따져 보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
노사 양측모두 각방이해 따지느라 서로입장 내세우고 있다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
간지를 따지다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
나는 사주보기 위해 간지를 따져 보았다.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
Xem thêm ví dụ khác

Câu hỏi thường gặp

Nghĩa của từ vựng 따지다 :
    1. gạn hỏi, tra hỏi
    2. phân định, vạch rõ
    3. cân nhắc
    4. tính về, xét đến
    5. suy tính, cân nhắc

Cách đọc từ vựng 따지다 : [따지다]

Đánh giá phần từ vựng

Đã có 1 người đánh giá. Trung bình 5* . Bạn thích phần giải thích từ vựng này không ?
.
Từ điển học tiếng Hàn-tiếng Việt của Viện Quốc ngữ Quốc gia
.